========================================================================

TUỆ QUANG 慧光 WISDOM LIGHT FOUNDATION http://www.DaiTangVietNam.net

Phiên Âm Đại Tạng Kinh Chữ Vạn - Sat Mar 7 17:24:20 2009

========================================================================

Sau Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, chúng tôi đã mang lên mạng toàn bộ Phiên Âm Hán-Việt Đại Tạng Kinh Chữ Vạn (còn được gọi là Tục Tạng). Xin bấm chuột vào số của Kinh (Taisho number trong Mục Lục Tục Tạng) để tải về bản Phiên Âm. Phiên bản dùng font Unicode UTF8 và nén bởi Winrar. Để đọc và sửa chữa, dùng Notepad/Wordpad hoặc mang vào (import) MS-Word. Muốn có bản lược dịch để hiệu đính, xin cho biết số Kinh và liên lạc với info@daitangvietnam.net

 

0001, Viên Giác Kinh Dật Văn , 1 quyển, 【】

0005, Vô Lượng Thọ Kinh Hội dịch , 1 quyển, 【Thanh Ngụy Nguyên Hội dịch 】

0006, A Di Đà Kinh Dị Bản, 1 quyển, 【】

0008, Lăng Già A Bạt Ta-La Bảo Kinh Hội dịch, 4 quyển, 【Minh Viên Kha Hội dịch 】

0010, Đại Minh Nhân Hiếu Hoàng Hậu Mộng Cảm Phật Thuyết Đệ Nhất Hi Hữu Đại Công Đức Kinh, 2 quyển, 【】

0011, Phật Thuyết Vô Lượng Thọ Phật Danh Hiệu Lợi Ích Đại Sự Nhân Duyên Kinh , 1 quyển, 【Tào Ngụy Khang Tăng Khải dịch 】

0012, Quán Thế Âm Bồ Tát Vãng Sanh Tịnh Độ Bản Duyên Kinh , 1 quyển, 【Thất dịch Phụ Tây Tấn lục 】

0013, Niệm Phật Siêu Thoát Luân-Hồi Tiệp Kính Kinh , 1 quyển, 【】

0014, Thập Vãng Sanh A Di Đà Phật Quốc Kinh , 1 quyển, 【Thất dịch Xuất Châu lục 】

0015, Tịnh Độ Tam Muội Kinh , 1 quyển, 【】

0017, Phật Thuyết Trường Thọ Diệt Tội Hộ Chư Đồng Tử Đà-La-Ni Kinh, 1 quyển, 【Đường Phật-Đà Ba Lợi dịch 】

0019, Phật Thuyết Đoạn Ôn Kinh , 1 quyển, 【】

0020, Phật Thuyết Địa Tạng Bồ Tát Phát Tâm Nhân Duyên Thập Vương Kinh, 1 quyển, 【Đường Tạng Xuyên thuật 】

0021, Phật Thuyết Dự Tu Thập Vương Sanh Thất Kinh , 1 quyển, 【Đường Tạng Xuyên thuật 】

0023, Đại Tạng Chánh Giáo Huyết Bồn Kinh , 1 quyển, 【】

0024, Thọ Sanh Kinh , 1 quyển, 【】

0025, Hóa Châu Bảo Mạng Chân Kinh , 1 quyển, 【】

0026, Đại Phạm Thiên Vương Vấn Phật Quyết Nghi Kinh, 2 quyển, 【】

0027, Đại Phạm Thiên Vương Vấn Phật Quyết Nghi Kinh, 1 quyển, 【】

0028, Tạo Tượng Lượng Độ Kinh , 1 quyển, 【Thanh Công Bố Tra Bố dịch 】

0034, Quán Thế Âm Bồ Tát Cứu Khổ Kinh , 1 quyển, 【】

0057, Thập Nhị Lễ , 1 quyển, 【Long Thọ Bồ Tát tạo, Thiền-Na Quật Đa Biệt dịch 】

0181, Đại Thánh Diệu Cát Tường Bồ Tát Tối Thắng Uy Đức Bí Mật Bát Tự Đà-La-Ni Tu Hành Niệm Tụng Nghi Quỹ Thứ Đệ Pháp, 1 quyển, 【Nghĩa Vân Pháp Kim Cương Bồ-Đề Tiên Đồng dịch 】

0182, Chánh Liễu Tri Vương Dược Xoa Quyến Thuộc Pháp , 1 quyển, 【Đường Nghĩa Tịnh dịch 】

0183, Nhị Thập Bát Dạ Xoa Đại Quân Vương Danh Hiệu , 1 quyển, 【Lương Tăng Già Bà La dịch sao chi 】

0184, Nhị Thập Bát Dược Xoa Đại Tướng Danh Hiệu, 1 quyển, 【Đường Bất Không dịch sao chi 】

0185, Quyền Hiện Kim Sắc Ca Na Bà Để Cửu Mục Thiên Pháp , 1 quyển, 【Đường Bồ-Đề Lưu Chi dịch 】

0188, Bí Mật Yếu Thuật Pháp , 1 quyển, 【Đường A Mô Già dịch 】

0190, A Ca Đà Mật Nhất Ấn Thiên Loại Thiên Chuyển Tam Sử Giả Thành Tựu Kinh Pháp, 1 quyển, 【Đường Bất Không dịch 】

0191, Thất Câu Chi Chuẩn-Đề Đà-La-Ni Niệm Tụng Nghi Quỹ , 1 quyển, 【Đường Bất Không dịch 】

0192, Phật Thuyết Như Ý [Hổ -Nhân +Khâu ]Không Tạng Bồ Tát Đà-La-Ni Kinh, 1 quyển, 【Đường Bồ-Đề Lưu Chi dịch 】

0193, Phật Thuyết [Khứ *ㄗ]Ôn Hoàng Thần Chú Kinh , 1 quyển, 【】

0201, Ngũ Đại Ngưu Ngọc Vũ Bảo Đà-La-Ni Nghi Quỹ , 1 quyển, 【Phược-Nhật-La Chỉ Nhạ Nẵng dịch 】

0202, Phật Thuyết Đại Như Ý Bảo Châu Luân Ngưu Vương Thủ Hộ Thần Chú Kinh , 1 quyển, 【A Mô Già Tam Tạng dịch 】

0203, Tác Thế Thủy Trạch Tâm Đà-La-Ni , 1 quyển, 【】

0204, Diệu Pháp Liên Hoa Tam Muội Bí Mật Tam Ma Da Kinh , 1 quyển, 【Đường Bất Không dịch 】

0205, Phật Thuyết A Di Đà Phật Căn Bản Bí Mật Thần Chú Kinh, 1 quyển, 【Tào Ngụy Bồ-Đề Lưu Chi dịch 】

0206, Mã Minh Bồ Tát Thành Tựu Tất Địa Niệm Tụng , 1 quyển, 【Đường Bất Không dịch 】

0207, Thập Lục Đại La Hán Nhân Quả Thức Kiến Tụng, 1 quyển, 【Đường Xà Na Đa Ca dịch 】

0208, Hoa Nghiêm Kinh Luận 〔Quyển Thập 〕, 1 quyển, 【Hậu Ngụy Linh Biện tạo 】

0211, Hoa Nghiêm Kinh Văn Nghĩa Kí 〔Quyển Lục 〕 , 1 quyển, 【Đường Linh Dụ Tập Kí 】

0218, Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Thập Bát Vấn Đáp , 1 quyển, 【Đường Trừng Quán thuật 】

0220, Hoa Nghiêm Kinh Luân Quán , 1 quyển, 【Tống Phục Am thuật 】

0221, Tục Hoa Nghiêm Kinh Lược Sơ Khan Định Kí, 13 quyển, 【Đường Tuệ Uyển thuật 】

0223, Hoa Nghiêm Kinh Hợp Luận , 120 quyển, 【Đường Lý Thông Huyền Tạo Luận  Chí Ninh Ly Kinh Hợp Luận 】

0225, Hoa Nghiêm Kinh Hợp Luận Giản Yếu , 4 quyển, 【Minh Lý Chí Giản Yếu 】

0226, Hoa Nghiêm Kinh Hợp Luận Toản Yếu , 3 quyển, 【Minh Phương Trạch Toản 】

0227, Hoa Nghiêm Kinh Hành Nguyện Phẩm Sơ , 10 quyển, 【Đường Trừng Quán thuật 】

0228, Hoa Nghiêm Kinh Hành Nguyện Phẩm Sơ Khoa , 1 quyển, 【Đường Tông Mật Soạn tập 】

0229, Hoa Nghiêm Kinh Hành Nguyện Phẩm Sơ Sao , 6 quyển, 【Đường Trừng Quán Biệt Hạnh Sơ  Tông Mật Tùy Sơ sao 】

0230, Hoa Nghiêm Kinh Phổ Hiền Hạnh Nguyện Phẩm Sơ Khoa, 1 quyển, 【Tống Tuân Thức Trì Định 】

0231, Hoa Nghiêm Kinh Sơ Khoa Văn, 10 quyển, 【Đường Trừng Quán Bài Định 】

0232, Hoa Nghiêm Kinh Sơ Sao Huyền Đàm , 9 quyển, 【Đường Trừng Quán Soạn thuật 】

0234, Hoa Nghiêm Kinh Sơ Chú , 58 quyển, 【Đường Trừng Quán Thuật  Tống Tịnh Nguyên Lục Sơ Chú Kinh 】

0235, Hoa Nghiêm Kinh Đàm Huyền Quyết Trạch , 5 quyển, 【Liêu Tiên Diễn thuật 】

0236, Hoa Nghiêm Huyền Đàm Hội Huyền Kí , 40 quyển, 【Nguyên Phổ Thụy tập 】

0237, Hoa Nghiêm Kinh Văn Nghĩa Yếu Quyết Vấn Đáp, 4 quyển, 【Tân La Biểu Viên tập 】

0238, Hoa Nghiêm Kinh Yếu Giải , 1 quyển, 【Tống Giới Hoàn tập 】

0239, Hoa Nghiêm Kinh Thôn Hải Tập , 3 quyển, 【Tống Đạo Thông thuật 】

0240, Hoa Nghiêm Cương Yếu (Đệ 1Quyển -Đệ 44Quyển ) , 44 quyển, 【Đường Trừng Quán Sơ Nghĩa  Minh Đức Thanh Đề Khiết 】

0240, Hoa Nghiêm Cương Yếu (Đệ 45Quyển -Đệ 80Quyển ), 36 quyển, 【Đường Trừng Quán Sơ Nghĩa  Minh Đức Thanh Đề Khiết 】

0241, Hoa Nghiêm Kinh Cương Mục Quán Nhiếp , 1 quyển, 【Thanh Vĩnh Quang Lục tập 】

0242, Hoa Nghiêm Kinh Tam Thập Cửu Phẩm Đại Ý, 1 quyển, 【Thanh Vĩnh Quang Kính lục 】

0243, Viên Giác Kinh Đại Sớ , 3 quyển, 【Đường Tông Mật thuật 】

0244, Viên Giác Kinh Đại Sớ Sao Khoa , 2 quyển, 【Đường Tông Mật chế 】

0245, Viên Giác Kinh Đại Sớ Thích Nghĩa Sao , 13 quyển, 【Đường Tông Mật soạn 】

0246, Viên Giác Kinh Lược Sơ Khoa , 1 quyển, 【Đường Tông Mật chế 】

0248, Viên Giác Kinh Lược Sơ Sao, 12 quyển, 【Đường Tông Mật (Ư Đại Sớ Lược Xuất )】

0249, Viên Giác Kinh Sao Biện Nghi Ngộ , 2 quyển, 【Tống Quán Phục soạn 】

0250, Viên Giác Kinh Sơ Sao Tùy Văn Yếu Giải, 12 quyển, 【Nguyên Thanh Viễn thuật 】

0251, Ngự Chú Viên Giác Kinh , 2 quyển, 【Tống Hiếu Tông Đế chú 】

0252, Viên Giác Kinh Loại Giải , 4 quyển, 【Tống Hạnh/Hành/Hàng Đình giải 】

0253, Viên Giác Kinh Giáp Tụng Tập Giải Giảng Nghĩa , 12 quyển, 【Tống Châu Kỳ thuật 】

0254, Viên Giác Kinh Tâm Kính , 6 quyển, 【Tống Trí Thông thuật 】

0255, Viên Giác Kinh Tự Chú , 1 quyển, 【Tống Như Sơn Chú Tự 】

0256, Viên Giác Kinh Lược Sơ Tự Chú , 1 quyển, 【Tống Như Sơn chú 】

0257, Viên Giác Kinh Tập Chú , 2 quyển, 【Tống Nguyên Túy thuật 】

0258, Viên Giác Kinh Trực Giải , 2 quyển, 【Minh Đức Thanh giải 】

0259, Viên Giác Kinh Cận Thích , 6 quyển, 【Minh Thông Nhuận thuật 】

0260, Viên Giác Kinh Yếu Giải , 2 quyển, 【Minh Tịch Chánh Yếu giải 】

0261, Viên Giác Kinh Tinh Giải Bình Lâm , 1 quyển, 【Minh Tiêu 竑toản 】

0262, Viên Giác Kinh Cú Thích Chánh Bạch , 2 quyển, 【Thanh Hoằng Lệ Trước 】

0263, Viên Giác Kinh Tích Nghĩa Sơ, 4 quyển, 【Thanh Thông Lý thuật 】

0264, Đại Bảo Tích Kinh Thuật , 1 quyển, 【Đường Từ Ngạc soạn 】

0265, Lăng Nghiêm Kinh Nghĩa Sơ Chú Kinh Khoa , 1 quyển, 【Tống Tử Tuyền thuật 】

0267, Lăng Nghiêm Kinh Nghĩa Sơ Thích Yếu Sao , 6 quyển, 【Tống Hoài Viễn lục 】

0268, Lăng Nghiêm Kinh Tập Chú , 10 quyển, 【Tống Tư Thản Tập chú 】

0269, Lăng Nghiêm Kinh Huân Văn Kí , 5 quyển, 【Tống Nhân Nhạc thuật 】

0270, Lăng Nghiêm Kinh Yếu Giải , 20 quyển, 【Tống Giới Hoàn giải 】

0271, Lăng Nghiêm Kinh Tiên , 10 quyển, 【Tống Duy [(Xác -Nhất )/Tâm ]Khoa  Khả Độ Tiên 】

0272, Lăng Nghiêm Kinh Hợp Luận , 10 quyển, 【Tống Đức Hồng Tạo Luận  Chánh Thọ Hội Hợp 】

0273, Lăng Nghiêm Kinh Chánh [Nguyệt *Vĩnh ]Sơ Khoa, 10 quyển, 【Minh Chân Giám Tác 】

0274, Lăng Nghiêm Kinh Chánh [Nguyệt *Vĩnh ]Sơ Huyền Thị , 1 quyển, 【Minh Chân Giám thuật 】

0275, Lăng Nghiêm Kinh Chánh [Nguyệt *Vĩnh ]Sơ , 10 quyển, 【Minh Chân Giám thuật 】

0276, Lăng Nghiêm Kinh  Mạc Tượng Kí , 1 quyển, 【Minh Châu Hoành thuật 】

0277, Lăng Nghiêm Kinh Huyền Kính , 1 quyển, 【Minh Đức Thanh thuật 】

0278, Lăng Nghiêm Kinh Thông Nghị Lược Khoa , 1 quyển, 【Minh Đức Thanh Bài Đính 】

0279, Lăng Nghiêm Kinh Thông Nghị , 10 quyển, 【Minh Đức Thanh thuật 】

0280, Lăng Nghiêm Kinh Ức Thuyết , 1 quyển, 【Minh Viên Trừng chú 】

0281, Lăng Nghiêm Kinh Viên Thông Sơ, 10 quyển, 【Nguyên Duy Tức Hội Giải  Minh Truyền Đăng Sơ 】

0282, Lăng Nghiêm Kinh Huyền Nghĩa , 4 quyển, 【Minh Truyền Đăng thuật 】

0283, Lăng Nghiêm Kinh Bí Lục , 10 quyển, 【Minh Nhất Tùng Thuyết  Linh Thuật Kí 】

0284, Lăng Nghiêm Kinh Huyền Nghĩa , 2 quyển, 【Minh Trí Húc Soạn Thuật  Đạo Phưởng Tham Đính 】

0285, Lăng Nghiêm Kinh Văn Cú , 10 quyển, 【Minh Trí Húc Soạn Thuật  Đạo Phưởng Tham Đính 】

0286, Lăng Nghiêm Kinh Như Thuyết , 10 quyển, 【Minh Chung Tinh soạn 】

0287, Lăng Nghiêm Kinh Sơ Giải Mông Sao , 10 quyển, 【Minh Tiễn Khiêm Ích sao 】

0288, Lăng Nghiêm Kinh Chứng Sơ Quảng Giải , 10 quyển, 【Minh Lăng Hoằng Hiến Điểm Thích 】

0289, Lăng Nghiêm Kinh Hợp Triệt , 10 quyển, 【Minh Thông Nhuận thuật 】

0290, Lăng Nghiêm Kinh Trực Chỉ Khoa Văn , 1 quyển, 【】

0291, Lăng Nghiêm Kinh Trực Chỉ , 10 quyển, 【Minh [Dũng -Dụng +(Vi @(Hạnh -Độ ))][Viết /Chánh ]Sơ 】

0292, Lăng Nghiêm Kinh Kích Tiết , 1 quyển, 【Minh Đại Thiều soạn 】

0293, Lăng Nghiêm Kinh Huyền Đàm , 1 quyển, 【Minh Quán Hành soạn 】

0294, Lăng Nghiêm Kinh Thuyết Ước , 1 quyển, 【Minh Lục Tây Tinh thuật 】

0295, Lăng Nghiêm Kinh Thuật Chỉ , 10 quyển, 【Minh Lục Tây Tinh thuật 】

0296, Lăng Nghiêm Kinh Tiệt Lưu , 2 quyển, 【Minh Truyền Như thuật 】

0297, Lăng Nghiêm Kinh Viên Thông Sơ Tiền Mao , 2 quyển, 【Minh Truyền Đăng thuật 】

0298, Lăng Nghiêm Kinh Trực Giải , 10 quyển, 【Minh Quảng Mạc Trực giải 】

0299, Lăng Nghiêm Kinh Giảng Lục , 10 quyển, 【Minh Thừa [ㄓ/Nhật ]Giảng lục 】

0300, Lăng Nghiêm Kinh Toản Chú , 10 quyển, 【Minh Chân Giới Toản chú 】

0301, Lăng Nghiêm Kinh Tinh Giải Bình Lâm , 3 quyển, 【Minh Tiêu 竑toản 】

0302, Lăng Nghiêm Kinh Lược Sơ , 10 quyển, 【Minh Nguyên Hiền thuật 】

0303, Lăng Nghiêm Kinh Quán Nhiếp , 10 quyển, 【Thanh Lưu Đạo Khai Toản thuật 】

0304, Lăng Nghiêm Kinh Quán Tâm Định Giải Khoa , 1 quyển, 【Thanh Linh Diệu thuật 】

0305, Lăng Nghiêm Kinh Quán Tâm Định Giải Đại Cương , 1 quyển, 【Thanh Linh Diệu thuật 】

0306, Lăng Nghiêm Kinh Quán Tâm Định Giải , 10 quyển, 【Thanh Linh Diệu thuật 】

0307, Lăng Nghiêm Kinh Chỉ Chưởng Sơ Huyền Thị , 1 quyển, 【Thanh Thông Lý thuật 】

0308, Lăng Nghiêm Kinh Chỉ Chưởng Sơ, 10 quyển, 【Thanh Thông Lý thuật 】

0309, Lăng Nghiêm Kinh Chỉ Chưởng Sơ Sự Nghĩa , 1 quyển, 【Thanh Thông Lý thuật 】

0310, Lăng Nghiêm Kinh Thế Chí Viên Thông Chương Khoa Giải , 1 quyển, 【Minh Chánh Tướng giải 】

0311, Lăng Nghiêm Kinh Thế Chí Viên Thông Chương Sơ Sao , 2 quyển, 【Thanh Tục Pháp Tập 】

0312, Lăng Nghiêm Kinh Thế Chí Viên Thông Chương Giải, 1 quyển, 【Thanh Hạnh/Hành/Hàng Sách soạn 】

0313, Lăng Nghiêm Kinh Tự Chỉ Vị Sơ , 1 quyển, 【Thanh Đế Nhàn thuật 】

0314, Lăng Nghiêm Kinh Bảo Kính Sơ Khoa Văn , 1 quyển, 【Thanh Phổ Uyển soạn 】

0315, Lăng Nghiêm Kinh Bảo Kính Sơ Huyền Đàm , 1 quyển, 【Thanh Phổ Uyển thuật 】

0316, Lăng Nghiêm Kinh Bảo Kính Sơ, 10 quyển, 【Thanh Phổ Uyển thuật 】

0317, Lăng Nghiêm Kinh Chánh Kiến , 10 quyển, 【Thanh Tế Thời thuật 】

0318, Lăng Nghiêm Kinh Tông Thông , 10 quyển, 【Minh Tằng Phượng Nghi Tông Thông 】

0321, Lăng Già Kinh Chú , 3 quyển, 【Đường Trí Nghiêm chú 】

0322, Lăng Già Kinh Sơ , 2 quyển, 【】

0323, Lăng Già Kinh Thông Nghĩa , 6 quyển, 【Tống Thiện Nguyệt thuật 】

0324, Lăng Già Kinh Tập Chú , 4 quyển, 【Tống Chánh Thọ Tập Kí 】

0325, Lăng Già Kinh Toản , 4 quyển, 【Tống Dương Ngạn Quốc Toản 】

0326, Quán Lăng Già Kinh Kí , 8 quyển, 【Minh Đức Thanh Bút Kí 】

0327, Lăng Già Bổ Di , 1 quyển, 【Minh Đức Thanh soạn 】

0328, Lăng Già Kinh Huyền Nghĩa , 1 quyển, 【Minh Trí Húc Soạn thuật 】

0329, Lăng Già Kinh Nghĩa Sơ , 4 quyển, 【Minh Trí Húc Sơ Nghĩa 】

0330, Lăng Già Kinh Tông Thông , 8 quyển, 【Minh Tằng Phượng Nghi Tông Thông 】

0331, Lăng Già Kinh Hợp Triệt , 8 quyển, 【Minh Thông Nhuận thuật 】

0332, Lăng Già Kinh Tham Đính Sơ, 8 quyển, 【Minh Quảng Mạc Tham Đính 】

0333, Lăng Già Kinh Tinh Giải Bình Lâm , 1 quyển, 【Minh Tiêu 竑toản 】

0334, Lăng Già Kinh Tâm Ấn , 8 quyển, 【Thanh [Dũng -Dụng +(Vi @(Hạnh -Độ ))][Viết /Chánh ]Sơ 】

0338, Duy Ma Kinh Văn Sơ , 28 quyển, 【Tùy   Trí Khải soạn 】

0340, Duy Ma Kinh Sơ Kí , 3 quyển, 【Đường Trạm Nhiên thuật 】

0343, Duy Ma Kinh Lược Sơ , 5 quyển, 【Hồ Cát Tạng soạn 】

0345, Duy Ma Kinh Sơ Kí Sao, 2 quyển, 【Đường Đạo Xiêm Tư Kí 】

0347, Duy Ma Kinh Bình Chú , 14 quyển, 【Minh Dương Khởi Nguyên Bình Chú 】

0348, Duy Ma Kinh Vô Ngã Sơ, 12 quyển, 【Minh Truyền Đăng Trước 】

0349, Duy Ma Kinh Sơ Khoa , 1 quyển, 【Minh 】

0351, Thắng Man Kinh Nghĩa Kí , 2 quyển, 【Tùy Tuệ Viễn soạn 】

0352, Thắng Man Kinh Thuật Kí , 2 quyển, 【Đường Đại Thừa Cơ Thuyết  Nghĩa Lệnh Kí 】

0353, Thắng Man Kinh Sơ Nghĩa Tư Sao , 6 quyển, 【Nhật Bản Thánh Đức Thái-Tử Sơ  Đường Minh Không Tư sao 】

0355, Kim Quang-Minh Kinh Huyền Nghĩa Khoa , 1 quyển, 【Minh Minh Đắc Bài Định 】

0356, Kim Quang-Minh Kinh Huyền Nghĩa Thập Di Kí Hội Bản , 2 quyển, 【Tùy   Trí Khải Thuyết  Đường Quán Đảnh Lục  Tống Tri Lễ Thuật  Minh Minh Đắc Hội 】

0357, Kim Quang-Minh Kinh Văn Cú Khoa , 1 quyển, 【Minh Minh Đắc Bài Định 】

0358, Kim Quang-Minh Kinh Văn Cú Văn Cú Kí Hội Bản , 8 quyển, 【Tùy   Trí Khải Thuyết  Đường Quán Đảnh Lục  Tống Tri Lễ Thuật  Minh Minh Đắc Hội 】

0359, Kim Quang-Minh Kinh Huyền Nghĩa Thuận Chánh Kí , 3 quyển, 【Tống Tùng Nghĩa soạn 】

0360, Kim Quang-Minh Kinh Văn Cú Tân Kí , 7 quyển, 【Tống Tùng Nghĩa soạn 】

0361, Kim Quang-Minh Kinh Chiếu Giải, 2 quyển, 【Tống Tông Hiểu thuật 】

0362, Kim Quang-Minh Kinh Khoa Chú , 4 quyển, 【Minh Thọ Thái tập 】

0364, Tư Ích Phạm Thiên Sở Vấn Kinh Giản Chú , 4 quyển, 【Minh Viên Trừng chú 】

0365, Đại Thừa Bản Sanh Tâm Địa Quán Kinh Thiển Chú Huyền Thị , 1 quyển, 【Thanh Lai Châu thuật 】

0366, Đại Thừa Bản Sanh Tâm Địa Quán Kinh Thiển Chú Khoa Văn , 1 quyển, 【】

0367, Đại Thừa Bản Sanh Tâm Địa Quán Kinh Thiển Chú (Đệ 1Quyển -Đệ 3Quyển ), 3 quyển, 【Thanh Lai Châu tập 】

0367, Đại Thừa Bản Sanh Tâm Địa Quán Kinh Thiển Chú (Đệ 4Quyển -Đệ 8Quyển ), 5 quyển, 【Thanh Lai Châu tập 】

0368, Đại Thừa Mật Nghiêm Kinh Sơ, 3 quyển, 【Đường Pháp Tạng soạn 】

0369, Giải Thâm Mật Kinh Sơ , 9 quyển, 【Đường Viên Trắc soạn 】

0370, Chiêm Sát Thiện Ác Nghiệp Báo Kinh Huyền Nghĩa, 1 quyển, 【Minh Trí Húc soạn 】

0371, Chiêm Sát Thiện Ác Nghiệp Báo Kinh Nghĩa Sơ, 2 quyển, 【Minh Trí Húc soạn 】

0372, Vu Lan Bồn Kinh Sơ Tân Kí , 2 quyển, 【Đường Tông Mật Sơ  Tống Nguyên Chiếu Kí 】

0373, Vu Lan Bồn Kinh Sơ Hội Cổ Thông Kim Kí, 2 quyển, 【Tống Phổ Quán thuật 】

0374, Vu Lan Bồn Kinh Sơ Hiếu Hành Sao Khoa , 1 quyển, 【Tống Ngộ Vinh Tập Định 】

0375, Vu Lan Bồn Kinh Sơ Hiếu Hành Sao , 2 quyển, 【Tống Ngộ Vinh sao 】

0376, Vu Lan Bồn Kinh Sơ Sao Dư Nghĩa , 1 quyển, 【Tống Nhật Tân lục 】

0377, Vu Lan Bồn Kinh Tân Sơ, 1 quyển, 【Minh Trí Húc Sơ 】

0378, Vu Lan Bồn Kinh Sơ Chiết Trung Sơ , 1 quyển, 【Thanh Linh Diệu soạn 】

0379, Vu Lan Bồn Kinh Lược Sơ, 1 quyển, 【Thanh Nguyên Kì Thư 】

0381, Dược Sư Kinh Trực Giải , 1 quyển, 【Thanh Linh Diệu soạn 】

0382, Địa Tạng Bổn Nguyện Kinh Khoa Văn , 1 quyển, 【Thanh Nhạc Huyền Bài 】

0383, Địa Tạng Bổn Nguyện Kinh Luân Quán , 1 quyển, 【Thanh Linh [〦/Kiệt ]soạn 】

0384, Địa Tạng Bổn Nguyện Kinh Khoa Chú , 6 quyển, 【Thanh Linh [〦/Kiệt ]tập 】

0388, Di Lặc Thượng Sanh Kinh Thuật Tán , 1 quyển, 【】

0389, Di Lặc Hạ Sanh Kinh Thuật Tán , 1 quyển, 【】

0393, Di Lặc Thượng Sanh Kinh Thụy Ưng Sao Khoa , 1 quyển, 【Tống Thủ Thiên tập 】

0394, Di Lặc Thượng Sanh Kinh Thụy Ưng Sao , 2 quyển, 【Tống Thủ Thiên tập 】

0397, Vô Lượng Thọ Kinh Kí , 1 quyển, 【Đường Huyền Nhất tập 】

0400, Vô Lượng Thọ Kinh Khởi Tín Luận , 3 quyển, 【Thanh Bành Tế Thanh thuật 】

0401, Ma-Ha A Di Đà Kinh Trung Luận , 1 quyển, 【Thanh Vương Canh Tâm Trung Luận 】

0405, Thích Quán Vô Lượng Thọ Phật Kinh Kí , 1 quyển, 【Đường Pháp Thông soạn 】

0406, Quán Vô Lượng Thọ Kinh Sơ Diệu Tông Sao Khoa, 1 quyển, 【Tống Tri Lễ Bài Định  Minh Chân Giác Trọng Bài 】

0407, Quán Vô Lượng Thọ Phật Kinh Sơ Diệu Tông Sao , 5 quyển, 【Tùy   Trí Khải Thuyết  Tống Tri Lễ Thuật  Nhật Bản Thật Quán Phân Hội 】

0408, Quán Vô Lượng Thọ Phật Kinh Dung Tâm Giải, 1 quyển, 【Tống Tri Lễ soạn 】

0410, Quán Vô Lượng Thọ Kinh Phù Tân Luận , 1 quyển, 【Tống Giới Độ thuật 】

0411, Quán Vô Lượng Thọ Kinh Nghĩa Sơ Chánh Quán Kí, 3 quyển, 【Tống Giới Độ thuật 】

0412, Quán Vô Lượng Thọ Phật Kinh Đồ Tụng , 1 quyển, 【Minh Truyền Đăng thuật 】

0413, Quán Vô Lượng Thọ Kinh Trực Chỉ Sơ , 2 quyển, 【Thanh Tục Pháp Tập 】

0414, Quán Vô Lượng Thọ Phật Kinh Ước Luận , 1 quyển, 【Thanh Bành Tế Thanh thuật 】

0420, A Di Đà Kinh Nghĩa Sơ Văn Trì Kí , 3 quyển, 【Tống Nguyên Chiếu Thuật  Giới Độ Kí 】

0421, A Di Đà Kinh Cú Giải, 1 quyển, 【Nguyên Tánh Trừng Cú giải 】

0422, A Di Đà Kinh Lược Giải, 1 quyển, 【Minh Đại Hữu thuật 】

0423, A Di Đà Kinh Lược Giải Viên Trung Sao, 2 quyển, 【Minh Đại Hữu Thuật  Truyền Đăng sao 】

0424, A Di Đà Kinh Sơ Sao, 4 quyển, 【Minh Châu Hoành thuật 】

0425, A Di Đà Kinh Sơ Sao Sự Nghĩa , 1 quyển, 【Minh Châu Hoành thuật 】

0426, A Di Đà Kinh Sơ Sao Vấn Biện , 1 quyển, 【Minh Châu Hoành thuật 】

0427, A Di Đà Kinh Sơ Sao Diễn Nghĩa , 4 quyển, 【Minh Cổ Đức Pháp Sư Diễn Nghĩa  Từ Hàng Trí Nguyện Định Bổn 】

0428, A Di Đà Kinh Sơ Sao Hiệt , 1 quyển, 【Minh Châu Hoành Sơ Sao  Thanh Từ Hòe Đình Hiệt 】

0429, A Di Đà Kinh Dĩ Quyết, 1 quyển, 【Minh Đại Huệ Thích 】

0430, A Di Đà Kinh Yếu Giải Tiện Mông Sao, 3 quyển, 【Minh Trí Húc Yếu Giải  Thanh Đạt Mặc Tạo Sao  Đạt Lâm Tham Đính 】

0431, A Di Đà Kinh Lược Chú , 1 quyển, 【Thanh Tục Pháp Lục chú 】

0432, A Di Đà Kinh Chú , 1 quyển, 【Thanh Trịnh Trừng Đức .Trịnh Trừng Nguyên chú 】

0433, A Di Đà Kinh Ước Luận, 1 quyển, 【Thanh Bành Tế Thanh thuật 】

0434, A Di Đà Kinh Trực Giải Chánh Hạnh , 1 quyển, 【Thanh Liễu Căn Toản chú 】

0435, A Di Đà Kinh Trích Yếu dịch Giải , 1 quyển, 【Thanh Chân Tung thuật 】

0438, Đại Nhật Kinh Nghĩa Thích , 14 quyển, 【Đường Nhất Hạnh/Hành/Hàng Thuật Kí 】

0439, Đại Nhật Kinh Nghĩa Thích Diễn Mật Sao , 10 quyển, 【Liêu Giác Uyển soạn 】

0445, Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Kinh Thích, 1 quyển, 【Thanh Tục Pháp Thích 】

0446, Thất Câu Chi Phật Mẫu Sở Thuyết Chuẩn Đề Đà-La-Ni Kinh Hội Thích , 3 quyển, 【Thanh Hoằng Tán Hội Thích 】

0447, Quán Tự Tại Bồ Tát Như Ý Tâm Đà-La-Ni Kinh Lược Sơ , 2 quyển, 【Thanh Tục Pháp thuật 】

0448, Đại Bát Nhã Kinh Quan Pháp , 6 quyển, 【Tống Đại Ẩn Bài Định 】

0449, Đại Bát Nhã Kinh Cương Yếu, 10 quyển, 【Thanh Cát [Đảnh *Tuệ ]Đề Cương 】

0451, Đại Phẩm Kinh Nghĩa Sơ , 9 quyển, 【Hồ Cát Tạng soạn 】

0454, Kim Cương Kinh Chú , 1 quyển, 【Đông Tấn Tăng Triệu chú 】

0456, Kim Cương Kinh Chú Sơ , 3 quyển, 【Đường Tuệ Tịnh chú 】

0459, Kim Cương Kinh Giải Nghĩa , 2 quyển, 【Đường Huệ Năng Giải Nghĩa 】

0460, Kim Cương Kinh Khẩu Quyết , 1 quyển, 【Đường Huệ Năng thuyết 】

0461, Kim Cương Kinh Chú , 3 quyển, 【Tống Đạo Xuyên Tụng Tịnh Trước Ngữ 】

0462, Kim Cương Kinh Hội Giải , 2 quyển, 【Tống Thiện Nguyệt thuật 】

0463, Kim Cương Kinh Thải Vi Khoa , 1 quyển, 【Tống Đàm Ưng Bài 】

0464, Kim Cương Kinh Thải Vi , 2 quyển, 【Tống Đàm Ưng thuật 】

0465, Kim Cương Kinh Thải Vi Dư Thích , 1 quyển, 【Tống Đàm Ưng thuật 】

0466, Kim Cương Sơ Khoa Thích , 1 quyển, 【Nguyên Từ Hạnh/Hành/Hàng Thiện Khoa 】

0467, Tiêu Thích Kim Cương Kinh Khoa Nghi Hội Yếu Chú Giải , 9 quyển, 【Tống Tông Kính Thuật  Minh Giác Liên Trọng tập 】

0468, Kim Cương Kinh Chú Giải , 4 quyển, 【Minh Hồng Liên biên 】

0469, Kim Cương Kinh Bổ Chú , 2 quyển, 【Minh Hàn Nham Tập Giải  Trình Trung Mậu Bổ chú 】

0470, Kim Cương Kinh Chú Giải Thiết 鋑錎, 2 quyển, 【Minh Đồ Căn chú 】

0471, Kim Cương Kinh Tông Thông , 7 quyển, 【Minh Tằng Phượng Nghi Tông Thông 】

0472, Kim Cương Kinh Kệ Thích , 2 quyển, 【Minh Tằng Phượng Nghi Thích 】

0473, Kim Cương Kinh Thích , 1 quyển, 【Minh Chân Khả soạn 】

0474, Kim Cương Kinh Quyết Nghi , 1 quyển, 【Minh Đức Thanh soạn 】

0475, Kim Cương Kinh Bề , 2 quyển, 【Minh Quảng Thân thuật 】

0476, Kim Cương Kinh Thống Luận , 1 quyển, 【Minh Lâm Triệu Ân soạn 】

0477, Kim Cương Kinh Chánh Nhãn , 1 quyển, 【Minh Đại Vận Bút Kí 】

0478, Kim Cương Kinh Bút Kí , 1 quyển, 【Minh Như Quán chú 】

0479, Kim Cương Kinh Phá Không Luận, 1 quyển, 【Minh Trí Húc Tạo Luận 】

0480, Kim Cương Kinh Quán Tâm Thích, 1 quyển, 【Minh Trí Húc thuật 】

0481, Kim Cương Kinh Lược Đàm , 1 quyển, 【Minh Quán Hành soạn 】

0482, Kim Cương Kinh Lược Sơ , 1 quyển, 【Minh Nguyên Hiền thuật 】

0483, Kim Cương Kinh Âm Thích Trực Giải , 1 quyển, 【Minh Viên Cảo Giải chú 】

0484, Kim Cương Kinh Đại Ý , 1 quyển, 【Thanh Vương Khởi Long thuật 】

0485, Kim Cương Kinh Như Thị Giải, 1 quyển, 【Thanh Vô Thị Đạo Nhân Chú giải 】

0486, Kim Cương Kinh Hội Giải Liễu Nghĩa , 1 quyển, 【Thanh Từ Xương Trì Toản 】

0487, Kim Cương Tân Nhãn Sơ Kinh Kệ Hợp Thích, 2 quyển, 【Thanh Thông Lý thuật 】

0488, Kim Cương Kinh Dĩnh Thuyết , 1 quyển, 【Thanh Từ Phát Thuyên Thứ 】

0489, Kim Cương Kinh Chú Chánh Ngoa , 1 quyển, 【Thanh Trọng Chi Bình Vị Toản 】

0490, Kim Cương Kinh Thiển Giải , 1 quyển, 【Thanh Ông Xuân .Vương Tích Quản Giải Thích 】

0491, Kim Cương Kinh Sơ Kí Khoa Hội , 10 quyển, 【Đường Tông Mật Sơ  Tống Tử Tuyền Kí  Thanh Đại 璸khoa Hội 】

0492, Kim Cương Kinh Sơ Kí Hội Biên , 1 quyển, 【Thanh Hạnh/Hành/Hàng Sách Hội biên 】

0493, Kim Cương Kinh Bộ Chỉ , 2 quyển, 【Thanh Linh Diệu soạn 】

0494, Kim Cương Kinh Chú Thích , 1 quyển, 【Thanh Phổ Nhân Kê Thư  Tử Chân Kê Đính 】

0495, Kim Cương Kinh Diễn Cổ , 1 quyển, 【Thanh Tịch Diệm thuật 】

0496, Kim Cương Kinh Trực Thuyết , 1 quyển, 【Thanh [Giá -Ngôn +Diệc ]San Thứu thuật 】

0497, Kim Cương Kinh Thạch Chú , 1 quyển, 【Thanh Thạch Thành Kim Soạn tập 】

0498, Kim Cương Kinh Chánh Giải , 2 quyển, 【Thanh Cung 穊thải chú 】

0499, Kim Cương Kinh Pháp Nhãn Huyền Phán Sơ Sao, 8 quyển, 【Thanh Tánh Khởi thuật 】

0500, Kim Cương Kinh Pháp Nhãn Chú Sơ , 2 quyển, 【Thanh Tánh Khởi thuật 】

0501, Kim Cương Kinh Như Thị Kinh Nghĩa , 2 quyển, 【Thanh Hạnh/Hành/Hàng Mẫn thuật 】

0502, Kim Cương Kinh Chú Giảng , 2 quyển, 【Thanh Hạnh/Hành/Hàng Mẫn thuật 】

0503, Kim Cương Kinh Chú Giải , 1 quyển, 【Thanh Phu Hữu Đế Quân Chú giải 】

0504, Kim Cương Kinh Vị Toản , 2 quyển, 【Thanh Tôn Niệm Cù Toản 】

0505, Kim Cương Kinh Tâm Ấn Sơ, 2 quyển, 【Thanh Phổ Uyển thuật 】

0506, Kim Cương Kinh Chú , 2 quyển, 【Thanh Du Việt chú 】

0507, Kim Cương Kinh Đính Nghĩa , 1 quyển, 【Thanh Du Việt Trước 】

0508, Kim Cương Kinh Xiển Thuyết , 2 quyển, 【Thanh Tồn Ngô Xiển thuyết 】

0509, Kim Cương Kinh Giải Nghĩa , 2 quyển, 【Thanh Từ Hòe Đình thuật 】

0510, Kim Cương Kinh dịch Giải , 2 quyển, 【Thanh Tạ Thừa Mô Chú Thích 】

0513, Nhân Vương Kinh Hợp Sơ , 3 quyển, 【Tùy   Trí Khải Thuyết  Quán Đảnh Kí  Minh Đạo Bái Hợp 】

0514, Nhân Vương Kinh Sơ Hội Bản, 1 quyển, 【Tùy   Trí Khải Thuyết  Quán Đảnh Kí  Thanh Thành Liên Hợp 】

0515, Nhân Vương Kinh Khoa Sơ Khoa Văn , 1 quyển, 【Minh Chân Quý thuật 】

0516, Nhân Vương Kinh Khoa Sơ Huyền Đàm , 1 quyển, 【Minh Chân Quý thuật 】

0517, Nhân Vương Kinh Khoa Sơ , 5 quyển, 【Minh Chân Quý thuật 】

0519, Nhân Vương Kinh Sơ Pháp Hành Sao , 6 quyển, 【Đường Ngộ Vinh tập 】

0520, Nhân Vương Kinh Sơ , 4 quyển, 【Tống Tịnh Nguyên Soạn tập 】

0521, Bát Nhã Tâm Kinh Sơ , 1 quyển, 【Đường Tuệ Tịnh Tác 】

0522, Bát Nhã Tâm Kinh Sơ , 1 quyển, 【Đường Tĩnh Mại soạn 】

0524, Bát Nhã Tâm Kinh U Tán Thiêm Cải Khoa , 1 quyển, 【Tống Thủ Thiên Thiêm Cải 】

0525, Bát Nhã Tâm Kinh U Tán Không Đồng Kí , 3 quyển, 【Tống Thủ Thiên tập 】

0526, Bát Nhã Tâm Kinh Chú , 1 quyển, 【Trung Thiên Trúc Đề Bà chú 】

0528, Bát Nhã Tâm Kinh Lược Sơ, 1 quyển, 【Đường Minh Khoáng thuật 】

0529, Bát Nhã Tâm Kinh Sơ , 1 quyển, 【Tống Trí Viên thuật 】

0530, Bát Nhã Tâm Kinh Sơ Di Mưu Sao , 1 quyển, 【Tống Trí Viên soạn 】

0531, Bát Nhã Tâm Kinh Lược Sơ Hiển Chánh Kí , 3 quyển, 【Đường Pháp Tạng Sơ  Tống Trọng Hy thuyết 】

0532, Bát Nhã Tâm Kinh Lược Sơ Tiểu Sao , 2 quyển, 【Minh Tiễn Khiêm Ích tập 】

0533, Bát Nhã Tâm Kinh Tam Chú , 1 quyển, 【Đường Tuệ Trung Trước  Tống Đạo Giai .Hoài Sâm thuật 】

0534, Bát Nhã Tâm Kinh Chú , 1 quyển, 【Tống Đạo Long thuật 】

0535, Bát Nhã Tâm Kinh Giải Nghĩa Tiết Yếu , 1 quyển, 【Minh Tống Liêm Văn Cú 】

0536, Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải, 1 quyển, 【Minh Chân Khả soạn 】

0537, Bát Nhã Tâm Kinh Trực Đàm , 1 quyển, 【Minh Chân Khả soạn 】

0538, Bát Nhã Tâm Kinh Yếu Luận, 1 quyển, 【Minh Chân Khả thuyết 】

0539, Bát Nhã Tâm Kinh Thuyết , 1 quyển, 【Minh Chân Khả thuyết 】

0540, Bát Nhã Tâm Kinh Thích Nghĩa , 1 quyển, 【Minh Tạ Quán Quang Thích 】

0541, Bát Nhã Tâm Kinh Thích Nghi, 1 quyển, 【Minh Tạ Quán Quang Thích 】

0542, Bát Nhã Tâm Kinh Trực Thuyết, 1 quyển, 【Minh Đức Thanh thuật 】

0543, Bát Nhã Tâm Kinh Đề Cương, 1 quyển, 【Minh Lý Chí soạn 】

0544, Bát Nhã Tâm Kinh Thích Lược , 1 quyển, 【Minh Lâm Triệu Ân soạn 】

0545, Bát Nhã Tâm Kinh Khái Luận, 1 quyển, 【Minh Lâm Triệu Ân soạn 】

0546, Bát Nhã Tâm Kinh Thuyết , 1 quyển, 【Minh Hồng Ân thuật 】

0547, Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải, 1 quyển, 【Minh Chư Vạn Lý chú 】

0548, Bát Nhã Tâm Kinh Trác Luân Giải , 1 quyển, 【Minh Thông Dung thuật 】

0549, Bát Nhã Tâm Kinh Chánh Nhãn , 1 quyển, 【Minh Đại Văn thuật 】

0550, Bát Nhã Tâm Kinh Khai Độ, 1 quyển, 【Minh Hoằng Lệ Trước 】

0551, Bát Nhã Tâm Kinh Phát Ẩn, 1 quyển, 【Minh Chánh Tướng giải 】

0552, Bát Nhã Tâm Kinh Tế Quyết, 1 quyển, 【Minh Đại Huệ Thích 】

0553, Bát Nhã Tâm Kinh Thiêm Túc , 1 quyển, 【Minh Hoằng Tán thuật 】

0554, Bát Nhã Tâm Kinh Quán Nghĩa , 1 quyển, 【Minh Hoằng Tán thuật 】

0555, Bát Nhã Tâm Kinh Thích Yếu, 1 quyển, 【Minh Trí Húc thuật 】

0556, Bát Nhã Tâm Kinh Tiểu Đàm , 1 quyển, 【Minh Quán Hành thuật 】

0557, Bát Nhã Tâm Kinh Nhất Quán Sơ , 1 quyển, 【Minh Ích Chứng Sơ 】

0558, Bát Nhã Tâm Kinh Chỉ Chưởng, 1 quyển, 【Minh Nguyên Hiền thuật 】

0559, Bát Nhã Tâm Kinh Sự Quán Giải , 1 quyển, 【Thanh Tục Pháp thuật 】

0560, Bát Nhã Tâm Kinh Lý Tánh Giải , 1 quyển, 【Thanh Tục Pháp thuật 】

0561, Bát Nhã Tâm Kinh Đại Ý , 1 quyển, 【Thanh Vương Khởi Long thuật 】

0562, Bát Nhã Tâm Kinh Giải , 1 quyển, 【Thanh Từ Xương Trì giải 】

0563, Bát Nhã Tâm Kinh Thỉnh Ích Thuyết , 1 quyển, 【Thanh Đạo Bái thuyết 】

0564, Bát Nhã Tâm Kinh Chú Sơ, 1 quyển, 【Thanh Trọng Chi Bình Toản chú 】

0565, Bát Nhã Tâm Kinh Luận , 1 quyển, 【Thanh [Dũng -Dụng +(Vi @(Hạnh -Độ ))][Viết /Chánh ]soạn 】

0566, Bát Nhã Tâm Kinh Vị Toản , 1 quyển, 【Thanh Tôn Niệm Cù Toản 】

0567, Bát Nhã Tâm Kinh Như Thị Kinh Nghĩa , 1 quyển, 【Thanh Hạnh/Hành/Hàng Mẫn thuật 】

0568, Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giảng , 1 quyển, 【Thanh Hạnh/Hành/Hàng Mẫn thuật 】

0569, Bát Nhã Tâm Kinh Cú Giải dịch Tri , 1 quyển, 【Thanh Vương Trạch 泩chú giải 】

0570, Bát Nhã Tâm Kinh Giải Nghĩa , 1 quyển, 【Thanh Từ Hòe Đình Giải Nghĩa 】

0571, Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải, 1 quyển, 【Thanh Kính Chỉ soạn 】

0572, Bát Nhã Tâm Kinh dịch Giải, 1 quyển, 【Thanh Tạ Thừa Mô Chú Thích 】

0573, Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải, 1 quyển, 【Thanh Đại Điên Tổ Sư Chú giải 】

0574, Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải, 1 quyển, 【Minh Hà Đạo Toàn chú 】

0575, Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải, 2 quyển, 【】

0576, Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải, 1 quyển, 【Thanh Phu Hữu Đế Quân Chú giải 】

0577, Pháp Hoa Kinh Sơ , 2 quyển, 【Tống Trúc Đạo Sanh soạn 】

0582, Pháp Hoa Thống Lược , 3 quyển, 【Hồ Cát Tạng soạn 】

0583, Pháp Hoa Kinh Đại Ý , 1 quyển, 【Đường Trạm Nhiên thuật 】

0584, Pháp Hoa Tam Đại Bộ Khoa Văn , 16 quyển, 【Đường Trạm Nhiên thuật 】

0585, Pháp Hoa Kinh Tam Đại Bộ Độc Giáo Kí , 20 quyển, 【Tống Pháp Chiếu soạn 】

0586, Pháp Hoa Kinh Tam Đại Bộ Bổ Chú , 14 quyển, 【Tống Tùng Nghĩa soạn 】

0587, Đại Bộ Diệu Huyền Cách Ngôn, 2 quyển, 【Tống Thiện Nguyệt thuật 】

0588, Pháp Hoa Kinh Huyền Thiêm Bị Kiểm , 4 quyển, 【Tống Hữu Nghiêm thuật 】

0589, Pháp Hoa Kinh Huyền Nghĩa Tiết Yếu , 2 quyển, 【Minh Trí Húc Tiết 】

0590, Pháp Hoa Kinh Huyền Nghĩa Tập Lược , 1 quyển, 【Minh Truyền Đăng lục 】

0591, Pháp Hoa Kinh Thích Thiêm Duyên Khởi Tự Chỉ Minh, 1 quyển, 【Thanh Linh Diệu thuật 】

0592, Pháp Hoa Kinh Huyền Thiêm Chứng Thích , 10 quyển, 【Thanh Trí Thuyên thuật 】

0593, Pháp Hoa Kinh Văn Cú Phụ Chánh Kí , 10 quyển, 【Đường Đạo Xiêm thuật 】

0594, Pháp Hoa Kinh Sơ Nghĩa Toản , 6 quyển, 【Đường Trí Độ thuật 】

0595, Diệu Kinh Văn Cú Tư Chí Chư Phẩm Yếu Nghĩa, 2 quyển, 【Đường Trí Vân thuật 】

0596, Diệu Kinh Văn Cú Tư Chí Kí , 14 quyển, 【Đường Trí Vân soạn 】

0597, Pháp Hoa Kinh Văn Cú Kí Tiên Nạn/Nan , 4 quyển, 【Tống Hữu Nghiêm Tiên 】

0598, Pháp Hoa Kinh Văn Cú Cách Ngôn , 3 quyển, 【Tống Thiện Nguyệt thuật 】

0599, Pháp Hoa Kinh Văn Cú Toản Yếu , 7 quyển, 【Thanh Đạo Bái Toản Yếu 】

0600, Pháp Hoa Kinh Nhập Sơ , 12 quyển, 【Tống Đạo Uy Nhập chú 】

0601, Pháp Hoa Kinh Yếu Giải Khoa , 1 quyển, 【】

0602, Pháp Hoa Kinh Yếu Giải , 7 quyển, 【Tống Giới Hoàn giải 】

0603, Pháp Hoa Kinh Hợp Luận , 7 quyển, 【Tống Tuệ Hồng Tạo  Trương Thương Anh soạn 】

0604, Pháp Hoa Kinh Cú Giải , 8 quyển, 【Tống Văn Đạt giải 】

0605, Pháp Hoa Kinh Khoa Chú , 10 quyển, 【Tống Thủ Luân Chú  Minh Pháp Tế Tham Đính 】

0606, Pháp Hoa Kinh Khoa Chú , 8 quyển, 【Nguyên Từ Hạnh/Hành/Hàng Thiện Khoa chú 】

0607, Pháp Hoa Kinh Khoa Chú , 7 quyển, 【Minh Nhất Như Tập chú 】

0608, Pháp Hoa Kinh Tri Âm , 7 quyển, 【Minh Như Ngu Trước 】

0609, Pháp Hoa Kinh Đại Ý , 3 quyển, 【Minh Vô Tướng thuyết 】

0610, Pháp Hoa Kinh Kích Tiết , 1 quyển, 【Minh Đức Thanh thuật 】

0611, Pháp Hoa Kinh Thông Nghĩa , 7 quyển, 【Minh Đức Thanh thuật 】

0612, Pháp Hoa Kinh Tinh Giải Bình Lâm , 2 quyển, 【Minh Tiêu 竑toản 】

0613, Pháp Hoa Kinh Ý Ngữ , 1 quyển, 【Minh Viên Trừng Thuyết  Minh Hải Trọng Đính 】

0614, Pháp Hoa Kinh Đại Khoản , 7 quyển, 【Minh Thông Nhuận Tiên 】

0615, Pháp Hoa Kinh Luân Quán , 1 quyển, 【Minh Trí Húc thuật 】

0616, Pháp Hoa Kinh Hội Nghĩa , 7 quyển, 【Minh Trí Húc thuật 】

0617, Pháp Hoa Kinh Trác Giải , 7 quyển, 【Thanh Từ Xương Trì Trước 】

0618, Pháp Hoa Kinh Đại Thành Khoa , 1 quyển, 【Thanh Tế Khánh Bài lục 】

0619, Pháp Hoa Kinh Đại Thành , 9 quyển, 【Thanh Đại Nghĩa tập 】

0620, Pháp Hoa Kinh Đại Thành Âm Nghĩa , 1 quyển, 【Thanh Tịnh Thăng tập 】

0621, Pháp Hoa Kinh Thụ Thủ 〔Quyển Thủ 〕 , 1 quyển, 【Thanh Trí Tường tập 】

0622, Pháp Hoa Kinh Thụ Thủ Khoa , 1 quyển, 【Thanh Trí Tường Bài 】

0623, Pháp Hoa Kinh Thụ Thủ , 10 quyển, 【Thanh Trí Tường tập 】

0624, Pháp Hoa Kinh Diễn Nghĩa Khoa , 1 quyển, 【Thanh Quảng Hòa Tiêu Khoa 】

0625, Pháp Hoa Kinh Diễn Nghĩa , 7 quyển, 【Thanh Nhất Tùng Giảng Lục  Quảng Hòa Biên Định 】

0626, Pháp Hoa Kinh Khoa Thập Huyền Đàm Quyển Thủ, 1 quyển, 【Thanh Phật Nhàn Lập Khoa  Trí Nhất Thập Di 】

0627, Pháp Hoa Kinh Khoa Thập Khoa , 1 quyển, 【Thanh Phật Nhàn Lập Khoa  Trí Nhất Trọng Đính 】

0628, Pháp Hoa Kinh Khoa Thập , 7 quyển, 【Thanh Phật Nhàn Lập Khoa  Trí Nhất Thập Di 】

0629, Pháp Hoa Kinh Chỉ Chưởng Sơ Khoa Văn , 1 quyển, 【Thanh Thông Lý thuật 】

0630, Pháp Hoa Kinh Chỉ Chưởng Sơ Huyền Thị , 1 quyển, 【Thanh Thông Lý thuật 】

0631, Pháp Hoa Kinh Chỉ Chưởng Sơ, 7 quyển, 【Thanh Thông Lý thuật 】

0632, Pháp Hoa Kinh Chỉ Chưởng Sơ Sự Nghĩa , 1 quyển, 【Thanh Thông Lý thuật 】

0633, Pháp Hoa Kinh Vi/Vì/Vị Vi/Vì/Vị Chương , 1 quyển, 【Đường Khuy Cơ soạn 】

0636, Pháp Hoa Kinh Huyền Tán Nhiếp Thích , 4 quyển, 【Đường Trí Chu soạn 】

0637, Pháp Hoa Kinh Huyền Tán Quyết Trạch Kí , 2 quyển, 【Đường Sùng Tuấn Soạn  Pháp Thanh Tập Sơ 】

0638, Pháp Hoa Kinh Huyền Tán Yếu Tập , 31 quyển, 【Đường Tê Phục tập 】

0639, Pháp Hoa Kinh Huyền Tán Thích, 1 quyển, 【】

0640, Quán Âm Kinh Huyền Nghĩa Kí Hội Bản Khoa , 1 quyển, 【】

0641, Quán Âm Kinh Huyền Nghĩa Kí Điều Cá , 1 quyển, 【】

0642, Quán Âm Kinh Huyền Nghĩa Kí Hội Bản , 4 quyển, 【Tùy   Trí Khải Thuyết  Tống Tri Lễ thuật 】

0643, Quán Âm Kinh Nghĩa Sơ Kí Hội Bản Khoa , 1 quyển, 【】

0644, Quán Âm Kinh Nghĩa Sơ Kí Điều Cá , 1 quyển, 【】

0645, Quán Âm Kinh Nghĩa Sơ Kí Hội Bản , 4 quyển, 【Tùy   Trí Khải Thuyết  Tống Tri Lễ thuật 】

0646, Quán Âm Kinh Phổ Môn Phẩm Trọng Tụng , 1 quyển, 【Tống Tuân Thức thuật 】

0647, Quán Âm Kinh Phổ Môn Phẩm Phu Thuyết , 1 quyển, 【Thanh Linh Diệu thuyết 】

0648, Cao Vương Quán Âm Kinh Chú Thích , 1 quyển, 【Thanh Châu Thượng Trí Lục Xuất 】

0649, Phổ Hiền Quán Kinh Nghĩa Sơ Khoa , 1 quyển, 【】

0650, Phổ Hiền Quán Kinh Nghĩa Sơ, 2 quyển, 【Tống Bổn Như Thuật  Xứ/Xử Hàm Tục Giải  Nhật Bản Lượng Nhuận Phân Hội 】

0651, Kim Cương Tam Muội Kinh Chú Giải , 4 quyển, 【Minh Viên Trừng chú 】

0652, Kim Cương Tam Muội Kinh Thông Tông Kí , 12 quyển, 【Thanh [諔-Hựu ]Chấn thuật 】

0656, Niết Bàn Kinh Huyền Nghĩa Văn Cú , 2 quyển, 【Tùy Quán Đảnh Soạn  Đường Đạo Xiêm Soạn  Nhật Bản Thủ Đốc Phân Hội 】

0657, Niết Bàn Kinh Trì Định Sơ Khoa , 10 quyển, 【Tống Trí Viên soạn 】

0658, Niết Bàn Kinh Hội Sơ Điều Cá , 3 quyển, 【】

0659, Niết Bàn Kinh Hội Sơ , 36 quyển, 【Tùy Quán Đảnh Soạn  Đường Trạm Nhiên Tái Trì  Nhật Bản Bổn Thuần Phân Hội 】

0660, Niết Bàn Kinh Sơ Tư Kí , 12 quyển, 【Đường Hạnh/Hành/Hàng Mãn tập 】

0661, Niết Bàn Kinh Sơ Tư Kí , 9 quyển, 【Đường Đạo Xiêm thuật 】

0662, Niết Bàn Kinh Sơ Tam Đức Chỉ Quy , 19 quyển, 【Tống Trí Viên thuật 】

0663, Khoa Nam Bổn Niết Bàn Kinh, 1 quyển, 【Nguyên Sư Chánh Bài Khoa  Khả Độ Trọng Đính 】

0664, Niết Bàn Kinh Hội Sơ Giải, 1 quyển, 【Nguyên Sư Chánh Phân Khoa  Minh Viên Trừng Hội Sơ 】

0665, Di Giáo Kinh Bổ Chú , 1 quyển, 【Tống Thủ Toại Chú  Minh Liễu Đồng Bổ chú 】

0666, Di Giáo Kinh Giải , 1 quyển, 【Minh Trí Húc thuật 】

0669, Tứ Thập Nhị Chương Kinh Chú , 1 quyển, 【Minh Thủ Toại Chú  Minh Liễu Đồng Bổ chú 】

0670, Tứ Thập Nhị Chương Kinh Giải, 1 quyển, 【Minh Trí Húc Trước 】

0671, Tứ Thập Nhị Chương Kinh Sơ Sao , 5 quyển, 【Thanh Tục Pháp thuật 】

0672, Bát Đại Nhân Giác Kinh Lược Giải , 1 quyển, 【Minh Trí Húc giải 】

0673, Bát Đại Nhân Giác Kinh Sơ, 1 quyển, 【Thanh Tục Pháp thuật 】

0674, Duyệt Kinh Thập Nhị Chủng , 14 quyển, 【Thanh Tịnh Đĩnh Trước 】

0675, Phật Tổ Tam Kinh Chỉ Nam, 3 quyển, 【Minh Đạo Bái thuật 】

0676, Phạm Võng Bồ Tát Giới Kinh Nghĩa Sơ , 2 quyển, 【Tùy   Trí Khải Thuyết  Đường Quán Đảnh Kí 】

0678, Phạm Võng Bồ Tát Giới Kinh Sơ Chú , 3 quyển, 【Tống Dữ Hàm (Nhập Sơ Tiên Kinh Gia Chú Thích Sơ )】

0679, Phạm Võng Bồ Tát Giới Kinh Nghĩa Sơ Phát Ẩn , 5 quyển, 【Minh Châu Hoành Phát Ẩn 】

0680, Phạm Võng Bồ Tát Giới Kinh Nghĩa Sơ Phát Ẩn Sự Nghĩa , 1 quyển, 【Minh Châu Hoành thuật 】

0681, Phạm Võng Bồ Tát Giới Kinh Nghĩa Sơ Phát Ẩn Vấn Biện , 1 quyển, 【Minh Châu Hoành thuật 】

0682, Phạm Võng Kinh Kí , 2 quyển, 【Đường Truyền Áo thuật 】

0683, Phạm Võng Kinh Bồ Tát Giới Bổn Tư Kí , 1 quyển, 【Tân La Nguyên Hiểu tạo 】

0686, Phạm Võng Kinh Bồ Tát Giới Bổn Thuật Kí, 2 quyển, 【Đường Thắng Trang soạn 】

0687, Phạm Võng Kinh Bồ Tát Giới Bổn Sơ , 2 quyển, 【Đường Tri Châu soạn 】

0690, Phạm Võng Kinh Bồ Tát Giới Sơ , 1 quyển, 【Đường Pháp Tiển soạn 】

0691, Phạm Võng Kinh Bồ Tát Giới Chú , 3 quyển, 【Tống Tuệ Nhân chú 】

0692, Bồ Tát Giới Sơ Tùy Kiến Lục , 1 quyển, 【Minh Kim Thích tạo 】

0693, Phạm Võng Kinh Huyền Nghĩa , 1 quyển, 【Minh Trí Húc Thuật  Đạo Phưởng Đính 】

0694, Phạm Võng Kinh Hợp Chú , 7 quyển, 【Minh Trí Húc Chú  Đạo Phưởng Đính 】

0695, Phạm Võng Kinh Bồ Tát Giới Lược Sơ , 8 quyển, 【Minh Hoằng Tán thuật 】

0696, Bán Nguyệt Tụng Bồ Tát Giới Nghi Thức Chú , 1 quyển, 【Minh Hoằng Tán chú 】

0697, Phạm Võng Kinh Trực Giải , 2 quyển, 【Minh Tịch Quang Trực giải 】

0698, Phạm Võng Kinh Trực Giải Sự Nghĩa , 1 quyển, 【】

0699, Phạm Võng Kinh Thuận Chu , 2 quyển, 【Thanh Đức Ngọc Thuận Chu 】

0700, Phạm Võng Kinh Bồ Tát Giới Sơ Tân , 8 quyển, 【Thanh Thư Ngọc thuật 】

0702, Bồ Tát Giới Bổn Tiên Yếu, 1 quyển, 【Minh Trí Húc Tiên 】

0703, Bồ Tát Giới Yết Ma Văn Thích , 1 quyển, 【Minh Trí Húc Thích 】

0704, Địa Trì Luận Nghĩa Kí , 3 quyển, 【Tùy Tuệ Viễn thuật 】

0705, Anh Lạc Bổn Nghiệp Kinh Sơ, 1 quyển, 【Tân La Nguyên Hiểu soạn 】

0706, Thập Thiện Nghiệp Đạo Kinh Tiết Yếu , 1 quyển, 【Thanh 蕅ích Biên Đính 】

0707, Tân San Định Tứ Phân Tăng Giới Bổn , 1 quyển, 【Đường Đạo Tuyên San Định 】

0708, Bì Ni Trân Kính Lục , 2 quyển, 【Minh Quảng Thừa Tập Lục  Trí Húc Hội Bổ 】

0709, Bì Ni Chỉ Trì Hội Tập , 16 quyển, 【Thanh Độc Thể tập 】

0712, Tứ Phân Luật Hàm Chú Giới Bản Sơ Phát Huy Kí , 1 quyển, 【Tống Duẫn Kham thuật 】

0713, Tứ Phân Luật Hàm Chú Giới Bản Sơ Khoa , 4 quyển, 【Tống Nguyên Chiếu lục 】

0714, Tứ Phân Luật Hàm Chú Giới Bản Sơ Hạnh/Hành/Hàng Tông Kí (Đệ 1Quyển -Đệ 3Quyển ) , 3 quyển, 【Đường Đạo Tuyên Soạn  Tống Nguyên Chiếu Thuật  Nhật Bản Tức Tĩnh Phân Hội 】

0714, Tứ Phân Luật Hàm Chú Giới Bản Sơ Hạnh/Hành/Hàng Tông Kí (Đệ 3Quyển -Đệ 4Quyển ) , 2 quyển, 【Đường Đạo Tuyên Soạn  Tống Nguyên Chiếu thuật 】

0715, Thích Tứ Phân Giới Bản Tự , 1 quyển, 【Tống Đạo Ngôn thuật 】

0716, Tứ Phân Giới Bản Duyên Khởi Sự Nghĩa , 1 quyển, 【Minh Quảng Mạc Tập lục 】

0717, Tứ Phân Giới Bản Như Thích, 12 quyển, 【Minh Hoằng Tán dịch 】

0718, Tứ Phân Giới Bản Ước Nghĩa , 4 quyển, 【Minh Nguyên Hiền thuật 】

0719, Trọng Trì Bì Ni Sự Nghĩa Tập Yếu , 17 quyển, 【Minh Trí Húc Tập dịch 】

0720, Bì Ni Quan Yếu , 16 quyển, 【Thanh Đức Cơ tập 】

0721, Bì Ni Quan Yếu Sự Nghĩa, 1 quyển, 【Thanh Đức Cơ tập 】

0722, Tứ Phân San Định Bỉ-Khâu-Ni Giới Bản, 1 quyển, 【Tống Nguyên Chiếu Trọng Định 】

0723, Tứ Phân Bỉ-Khâu-Ni Sao Khoa , 1 quyển, 【Tống Duẫn Kham thuật 】

0724, Tứ Phân Bỉ-Khâu-Ni Sao, 3 quyển, 【Đường Đạo Tuyên thuật 】

0725, Thức Xoa Ma Na Ni Giới Bổn , 1 quyển, 【Minh Hoằng Tán tập 】

0726, Tứ Phân Luật Tùy Ky Yết Ma Sơ Chánh Nguyên Kí , 8 quyển, 【Tống Duẫn Kham thuật 】

0727, Tứ Phân Luật San Bổ Tùy Ky Yết Ma Sơ Khoa , 4 quyển, 【Tống Nguyên Chiếu lục 】

0728, Tứ Phân Luật San Bổ Tùy Ky Yết Ma Sơ Tế Duyên Kí, 4 quyển, 【Đường Đạo Tuyên Sơ  Tống Nguyên Chiếu Thuật  Nhật Bản Thiền Năng Hợp Hội 】

0729, Yết Ma Kinh Tự Giải , 1 quyển, 【Tống Tức An thuật 】

0730, Bì Ni Tác Trì Tục Thích, 15 quyển, 【Đường Đạo Tuyên Soạn Tập  Thanh Độc Thể Tục Thích 】

0731, Tứ Phân Luật Sơ , 10 quyển, 【Đường Pháp Lệ Soạn thuật 】

0732, Tứ Phân Luật Sưu Huyền Lục , 3 quyển, 【Đường Chí Hồng Soạn thuật 】

0733, Tứ Phân Luật Sơ Sức Tông Nghĩa Kí , 8 quyển, 【Đường Định Tân Tác 】

0734, Tứ Phân Luật Sơ , 1 quyển, 【Đường Trí Thủ soạn 】

0735, Tứ Phân Luật Khai Tông Kí , 10 quyển, 【Đường Hoài Tố soạn 】

0736, Tứ Phân Luật Hạnh/Hành/Hàng Sự Sao Phê , 14 quyển, 【Đường Đại Giác soạn 】

0737, Tứ Phân Luật Hạnh/Hành/Hàng Sự Sao Giản Chánh Kí , 17 quyển, 【Hậu Đường Cảnh Tiêu Toản 】

0738, Tứ Phân Luật Hạnh/Hành/Hàng Sự Sao Khoa , 3 quyển, 【Tống Nguyên Chiếu lục 】

0740, Tư Trì Kí Tự Giải Tinh Ngũ Lệ Giảng Nghĩa, 1 quyển, 【Tống Tức An thuật 】

0741, Hạnh/Hành/Hàng Sự Sao Chư Gia Kí Tiêu Mục , 1 quyển, 【Tống Tuệ Hiển Tập  Nhật Bản Giới Nguyệt Cải lục 】

0742, Tư Trì Kí Lập Đề Thập Nghĩa , 1 quyển, 【Tống Đạo Tiêu Xuất 】

0743, Bì Ni Thảo Yếu , 3 quyển, 【Đường Huyền Uẩn Toản 】

0744, Tứ Phân Luật Danh Nghĩa Tiêu Thích , 40 quyển, 【Minh Hoằng Tán tập 】

0745, Tứ Phân Luật Tạng Đại Tiểu Trì Giới Kiền Độ Lược Thích , 1 quyển, 【Minh Trí Húc Thích 】

0746, Tứ Phân Luật Thập Bì Ni Nghĩa Sao Khoa , 1 quyển, 【Tống Nguyên Chiếu lục 】

0747, Tứ Phân Luật Thập Bì Ni Nghĩa Sao , 2 quyển, 【Đường Đạo Tuyên soạn 】

0748, Tứ Phân Luật Thập Bì Ni Nghĩa Sao Phụ Yếu Kí , 6 quyển, 【Tống Duẫn Kham thuật 】

0749, Phật Thuyết Trai Kinh Khoa Chú , 1 quyển, 【Minh Trí Húc Khoa chú 】

0750, Phật Thuyết Mục Liên Ngũ Bách Vấn Kinh Lược Giải , 2 quyển, 【Minh Tánh Kì thuật 】

0751, Phật Thuyết Mục Liên Ngũ Bách Vấn Giới Luật Trung Khinh Trọng Sự Kinh Thích , 2 quyển, 【Minh Vĩnh Hải thuật 】

0753, Thập Địa Kinh Luận Nghĩa Kí , 4 quyển, 【Tùy Tuệ Viễn soạn 】

0754, Khởi Tín Luận Nhất Tâm Nhị Môn Đại Ý, 1 quyển, 【Trần Trí Khải Tác 】

0755, Khởi Tín Luận Nghĩa Sơ , 1 quyển, 【Tùy Đàm Duyên soạn 】

0759, Khởi Tín Luận Đồng Dị Tập , 2 quyển, 【Đường Kiến Đăng tập 】

0762, Khởi Tín Luận Toản Chú , 2 quyển, 【Minh Chân Giới Toản chú 】

0763, Khởi Tín Luận Tiệp Yếu , 2 quyển, 【Minh Chánh Viễn chú 】

0764, Khởi Tín Luận Tục Sơ , 2 quyển, 【Minh Thông Nhuận Thuật Sơ 】

0765, Đại Thừa Khởi Tín Luận Sơ Lược , 2 quyển, 【Đường Pháp Tạng Tạo Sơ  Minh Đức Thanh Toản Lược 】

0766, Khởi Tín Luận Trực Giải , 2 quyển, 【Minh Đức Thanh thuật 】

0767, Khởi Tín Luận Sơ Kí Hội Duyệt Quyển Thủ, 1 quyển, 【】

0768, Khởi Tín Luận Sơ Kí Hội Duyệt , 10 quyển, 【Thanh Tục Pháp Hội biên 】

0770, Thích Ma Ha Diễn Luận Kí , 1 quyển, 【Đường Thánh Pháp sao 】

0771, Thích Ma Ha Diễn Luận Sơ, 2 quyển, 【Đường Pháp Mẫn tập 】

0772, Thích Ma Ha Diễn Luận Tán Huyền Sơ , 5 quyển, 【Tống Pháp Ngộ soạn 】

0773, Thích Ma Ha Diễn Luận Khoa , 1 quyển, 【Tống Phổ Quán Trì Định 】

0774, Thích Ma Ha Diễn Luận Kí , 6 quyển, 【Tống Phổ Quán thuật 】

0775, Thích Ma Ha Diễn Luận Thông Huyền Sao , 4 quyển, 【Liêu Chí Phước soạn 】

0776, Đại Tông Địa Huyền Văn Bổn Luận Lược Chú , 4 quyển, 【Thanh Dương Văn Hội Lược chú 】

0777, Kim Cương Đảnh/Đính Bồ-Đề Tâm Luận Lược Kí , 1 quyển, 【Đường Biến Mãn soạn 】

0784, Đại Thừa Tứ Luận Huyền Nghĩa, 7 quyển, 【Đường Quân Chánh soạn 】

0786, Đại Thừa Pháp Giới Vô Sai Biệt Luận Sơ Lĩnh Yếu Sao Khoa, 1 quyển, 【Tống Phổ Quán lục 】

0787, Đại Thừa Pháp Giới Vô Sai Biệt Luận Sơ Lĩnh Yếu Sao , 2 quyển, 【Tống Phổ Quán thuật 】

0788, Chưởng Trân Luận Sơ , 1 quyển, 【】

0790, Pháp Hoa Kinh Luận Thuật Kí, 1 quyển, 【Đường 】

0791, Đại Trí Độ Luận Sơ , 7 quyển, 【Nam Bắc Triều Tuệ Ảnh Sao soạn 】

0794, Du Già Luận Kiếp Chương Tụng , 1 quyển, 【Đường Khuy Cơ soạn 】

0796, Tạp Tập Luận Thuật Kí , 10 quyển, 【Đường Khuy Cơ soạn 】

0797, Trung Biên Phân Biệt Luận Sơ, 1 quyển, 【Tân La Nguyên Hiểu soạn 】

0799, Bách Pháp Luận Hiển U Sao, 3 quyển, 【Tống Tùng Phương thuật 】

0802, Bách Pháp Minh Môn Luận Luận Nghĩa , 1 quyển, 【Minh Đức Thanh thuật 】

0803, Bách Pháp Minh Môn Luận Toản , 1 quyển, 【Minh Quảng Ích Toản Thích 】

0804, Bách Pháp Minh Môn Luận Chuế Ngôn , 1 quyển, 【Đường Khuy Cơ Giải  Minh Minh Dục Chuế Ngôn 】

0805, Bách Pháp Minh Môn Luận Trực Giải , 1 quyển, 【Minh Trí Húc giải 】

0806, Thành Duy Thức Luận Liêu Giản, 2 quyển, 【Đường Khuy Cơ soạn 】

0808, Thành Duy Thức Luận Biệt Sao , 4 quyển, 【Đường Khuy Cơ soạn 】

0810, Thành Duy Thức Luận Chưởng Trung Xu Yếu Kí , 1 quyển, 【Đường Trí Chu thuật 】

0812, Thành Duy Thức Luận Liễu Nghĩa Đăng Kí , 1 quyển, 【Đường Trí Chu soạn 】

0814, Thành Duy Thức Luận Nghĩa Uẩn, 5 quyển, 【Đường Đạo Ấp soạn 】

0815, Thành Duy Thức Luận Sơ Nghĩa Diễn , 12 quyển, 【Đường Như Lý tập 】

0816, Thành Duy Thức Luận Diễn Bí Thích , 1 quyển, 【Đường Như Lý soạn 】

0817, Chú Thành Duy Thức Luận , 1 quyển, 【】

0818, Thành Duy Thức Luận Học Kí , 7 quyển, 【Tân La Thái Hiền tập 】

0819, Thành Duy Thức Luận Sơ Sao, 16 quyển, 【Đường Linh Thái soạn 】

0820, Thành Duy Thức Luận Tục Thuyên , 10 quyển, 【Minh Minh Dục Tục Thuyên 】

0821, Thành Duy Thức Luận Tập Giải, 10 quyển, 【Minh Thông Nhuận Tập giải 】

0822, Thành Duy Thức Luận Chứng Nghĩa (Đệ 1Quyển -Đệ 3Quyển ), 3 quyển, 【Minh Vương Khẳng Đường Chứng Nghĩa 】

0822, Thành Duy Thức Luận Chứng Nghĩa (Đệ 4Quyển -Đệ 10Quyển ) , 7 quyển, 【Minh Vương Khẳng Đường Chứng Nghĩa 】

0823, Thành Duy Thức Luận Tự Khảo , 10 quyển, 【Minh Đại Huệ lục 】

0824, Thành Duy Thức Luận Quán Tâm Pháp Yếu , 10 quyển, 【Minh Trí Húc thuật 】

0825, Thành Duy Thức Luận Âm Hưởng Bổ Di Khoa , 2 quyển, 【Thanh Trí Tố Khoa 】

0826, Thành Duy Thức Luận Âm Hưởng Bổ Di , 10 quyển, 【Thanh Trí Tố Bổ Di 】

0827, Duy Thức Tam Thập Luận Ước Ý , 1 quyển, 【Minh Minh Dục Ước Ý 】

0828, Duy Thức Tam Thập Luận Trực Giải , 1 quyển, 【Minh Trí Húc giải 】

0830, Quán Sở Duyên Duyên Luận Hội Thích , 1 quyển, 【Minh Minh Dục Hội Thích 】

0831, Quán Sở Duyên Duyên Luận Trực Giải , 1 quyển, 【Minh Trí Húc giải 】

0832, Quán Sở Duyên Duyên Luận Thích Kí , 1 quyển, 【Minh Minh Dục Lục Kí 】

0833, Quán Sở Duyên Duyên Luận Thích Trực Giải , 1 quyển, 【Đường Trí Húc giải 】

0836, Câu Xá Luận Sơ , 7 quyển, 【Đường Thần Thái thuật 】

0837, Câu Xá Luận Pháp Tông Nguyên , 1 quyển, 【Đường Phổ Quang soạn 】

0838, Câu Xá Luận Tụng Sơ Tự Kí , 1 quyển, 【Đường Pháp Doanh Tu 】

0839, Câu Xá Luận Tụng Sơ Nghĩa Sao , 3 quyển, 【Đường Tuệ Huy thuật 】

0841, Câu Xá Luận Tụng Sơ Kí , 29 quyển, 【Đường Độn Lân thuật 】

0842, Câu Xá Luận Tụng Sơ , 2 quyển, 【Mỗ Bổ Tác 】

0843, Thuận Chánh Lý Luận Thuật Văn Kí , 2 quyển, 【Đường Nguyên Du thuật 】

0844, Dị Bộ Tông Luân Luận Sơ Thuật Kí , 1 quyển, 【Đường Khuy Cơ Kí 】

0845, Di Giáo Kinh Luận Trụ Pháp Kí , 1 quyển, 【Tống Nguyên Chiếu thuật 】

0846, Di Giáo Kinh Luận Kí , 3 quyển, 【Tống Quán Phục thuật 】

0847, Nhân Minh Nhập Chánh Lý Môn Luận Thuật Kí, 1 quyển, 【Đường Thần Thái thuật 】

0848, Nhân Minh Nhập Chánh Lý Luận Sơ , 1 quyển, 【Đường Văn Quỹ thuật 】

0852, Nhân Minh Nhập Chánh Lý Luận Tục Sơ , 1 quyển, 【Đường Tuệ Chiểu thuật 】

0853, Nhân Minh Nhập Chánh Lý Luận Sơ Tiền Kí , 3 quyển, 【Đường Trí Chu soạn 】

0854, Nhân Minh Nhập Chánh Lý Luận Sơ Hậu Kí , 3 quyển, 【Đường Trí Chu soạn 】

0855, Nhân Minh Nhập Chánh Lý Luận Sơ Sao , 1 quyển, 【Đường Trí Chu soạn 】

0856, Nhân Minh Nhập Chánh Lý Luận Giải , 1 quyển, 【Minh Chân Giới Tập giải 】

0857, Nhân Minh Nhập Chánh Lý Luận Tập Giải , 1 quyển, 【Minh Vương Khẳng Đường Tập Thích 】

0858, Nhân Minh Nhập Chánh Lý Luận Trực Sơ , 1 quyển, 【Minh Minh Dục Sơ 】

0859, Nhân Minh Nhập Chánh Lý Luận Trực Giải , 1 quyển, 【Minh Trí Húc thuật 】

0860, Phán Tỉ Lượng Luận , 1 quyển, 【Tân La Nguyên Hiểu thuật 】

0861, Tam Chi Tỉ Lượng Nghĩa Sao, 1 quyển, 【Đường Huyền Trang Lập  Tống Duyên Thọ Tạo  Minh Minh Dục sao 】

0862, Chân Duy Thức Lượng Lược Giải, 1 quyển, 【Minh Trí Húc Lược giải 】

0866, Triệu Luận Sơ , 2 quyển, 【Tấn Huệ Đạt soạn 】

0868, Triệu Luận Sơ Khoa , 1 quyển, 【Tống Tuân Thức Bài Định 】

0869, Giáp Khoa Triệu Luận Tự Chú , 1 quyển, 【Tống Hiểu Nguyệt chú 】

0870, Chú Triệu Luận Sơ , 6 quyển, 【Tống Tuân Thức thuật 】

0872, Triệu Luận Tân Sơ Du Nhận , 3 quyển, 【Tống Văn Tài thuật 】

0873, Triệu Luận Lược Chú , 6 quyển, 【Minh Đức Thanh thuật 】

0876, Tam Luận Lược Chương , 1 quyển, 【Tùy Cát Tạng soạn 】

0878, Thật Vật Bất Thiên Chánh Lượng Chứng , 1 quyển, 【Minh Đạo Hành thuật 】

0879, Thật Vật Bất Thiên Chánh Lượng Luận , 2 quyển, 【Minh Trấn Trừng Trước 】

0880, Thật Vật Bất Thiên Luận Biện Giải , 1 quyển, 【Minh Chân Giới giải 】

0882, Đại Thừa Pháp Uyển Nghĩa Lâm Chương Bổ Khuyết , 3 quyển, 【Đường Tuệ Chiểu soạn 】

0883, Đại Thừa Pháp Uyển Nghĩa Lâm Chương Quyết Trạch Kí, 2 quyển, 【Đường Trí Chu soạn 】

0884, Biểu Vô Biểu Chương Tê Ngoạn Kí, 1 quyển, 【Tống Thủ Thiên thuật 】

0888, Duy Thức Khai Mông Vấn Đáp , 2 quyển, 【Nguyên Vân [Sơn /夆]tập 】

0890, Bát Thức Quy Củ Bổ Chú Chứng Nghĩa , 1 quyển, 【Minh Minh Dục Chứng Nghĩa 】

0891, Bát Thức Quy Củ Lược Thuyết , 1 quyển, 【Minh Chánh Hối Lược thuyết 】

0892, Bát Thức Quy Củ Tụng Giải , 1 quyển, 【Minh Chân Khả thuật 】

0893, Bát Thức Quy Củ Thông Thuyết , 1 quyển, 【Minh Đức Thanh thuật 】

0894, Bát Thức Quy Củ Toản Thích , 1 quyển, 【Minh Quảng Ích Toản Thích 】

0895, Bát Thức Quy Củ Trực Giải , 1 quyển, 【Minh Trí Húc giải 】

0896, Bát Thức Quy Củ Thiển Thuyết , 1 quyển, 【Thanh Hạnh/Hành/Hàng Châu thuyết 】

0897, Bát Thức Quy Củ Tụng Chú , 1 quyển, 【Thanh Hạnh/Hành/Hàng Châu chú 】

0898, Bát Thức Quy Củ Luận Nghĩa , 1 quyển, 【Thanh Tánh Khởi Luận Thích  Thiện Chương Đẳng lục 】

0899, Tướng Tông Bát Yếu , 1 quyển, 【Minh Hồng Ân tập 】

0900, Tướng Tông Bát Yếu Giải , 1 quyển, 【Minh Minh Dục Trước 】

0901, Tướng Tông Bát Yếu Trực Giải , 1 quyển, 【Minh Trí Húc giải 】

0902, Nhất Thừa Phật Tánh Cứu Cánh Luận , 1 quyển, 【Đường Pháp Bảo thuật 】

0903, Tùy Tự Ý Tam Muội , 1 quyển, 【Tùy Tuệ Tư soạn 】

0904, Đại Thừa Chỉ Quán Pháp Môn Tông Viên Kí , 5 quyển, 【Tống Liễu Lịch Nhiên thuật 】

0905, Đại Thừa Chỉ Quán Pháp Môn Thích Yếu , 4 quyển, 【Minh Trí Húc thuật 】

0907, Thiền Môn Chương , 1 quyển, 【Tùy   Trí Khải thuyết 】

0908, Thiền Môn Yếu Lược , 1 quyển, 【Tùy   Trí Khải Xuất 】

0909, Tam Quán Nghĩa , 2 quyển, 【Tùy   Trí Khải soạn 】

0911, Quán Tâm Thực/Tự Pháp , 1 quyển, 【Tùy   Trí Khải thuật 】

0912, Quán Tâm Tụng Kinh Pháp Kí , 1 quyển, 【Tùy   Trí Khải Thuyết  Đường Trạm Nhiên thuật 】

0913, Thiên Thai Trí Giả Đại Sư Phát Nguyện Văn , 1 quyển, 【Tùy   Trí Khải soạn 】

0914, Phổ Hiền Bồ Tát Phát Nguyện Văn , 1 quyển, 【Tùy   Trí Khải soạn 】

0915, San Định Chỉ Quán , 3 quyển, 【Đường Lương Túc thuật 】

0916, Thiên Thai Trí Giả Đại Sư Truyền Luận , 1 quyển, 【Đường Lương Túc thuật 】

0917, Chỉ Quán Khoa Tiết , 1 quyển, 【Đường Pháp Tạng soạn 】

0918, Chỉ Quán Kí Trung Dị Nghĩa , 1 quyển, 【Đường Đạo Thuý Thuyết  Kiền Thục tập 】

0919, Chỉ Quán Phụ Hạnh/Hành/Hàng Sưu Yếu Kí, 10 quyển, 【Đường Trạm Nhiên thuật 】

0920, Chỉ Quán Phụ Hạnh/Hành/Hàng Trợ Lãm , 4 quyển, 【Tống Hữu Nghiêm chú 】

0921, Ma-Ha Chỉ Quán Nghĩa Lệ Toản Yếu , 6 quyển, 【Tống Tùng Nghĩa soạn 】

0922, Ma-Ha Chỉ Quán Nghĩa Lệ Khoa, 1 quyển, 【Tống Tùng Nghĩa Bài 】

0923, Ma-Ha Chỉ Quán Nghĩa Lệ Tùy Thích , 6 quyển, 【Tống Xứ/Xử Nguyên thuật 】

0924, Ma-Ha Chỉ Quán Quán Nghĩa Khoa, 2 quyển, 【Minh Thiên Khê Thuyết  Thanh Linh Diệu Bổ Định 】

0925, Thập Bất Nhị Môn Nghĩa , 1 quyển, 【Đường Đạo Thuý Lục Xuất 】

0926, Pháp Hoa Thập Diệu Bất Nhị Môn Thị Châu Chỉ, 2 quyển, 【Tống Nguyên Thanh thuật 】

0927, Chú Pháp Hoa Bổn [Giá -Ngôn +Diệc ]Thập Bất Nhị Môn , 1 quyển, 【Tống Tông Dực thuật 】

0928, Thập Bất Nhị Môn Văn Tâm Giải , 1 quyển, 【Tống Nhân Nhạc thuật 】

0929, Pháp Hoa Huyền Kí Thập Bất Nhị Môn Hiển Diệu, 1 quyển, 【Tống Xứ/Xử Khiêm thuật 】

0930, Thập Bất Nhị Môn Xu Yếu , 2 quyển, 【Tống Liễu Lịch Nhiên thuật 】

0931, Thập Bất Nhị Môn Chỉ Yếu Sao Tường Giải , 2 quyển, 【Tống Khả Độ Tường Giải  Minh Chánh Mật Phân Hội 】

0932, Kim Cương Ty Luận Tư Kí , 2 quyển, 【Đường Minh Khoáng Kí  Nhật Bản Biện Tài Hội 】

0933, Kim Cương Ty Khoa , 1 quyển, 【Tống Nhân Nhạc soạn 】

0934, Kim Cương Ty Khoa , 1 quyển, 【Tống Trí Viên tập 】

0935, Kim Cương Ty Hiển Tánh Lục , 4 quyển, 【Tống Trí Viên tập 】

0936, Kim Cương Ty Luận Nghĩa Giải , 1 quyển, 【Tống Thiện Nguyệt thuật 】

0937, Kim Cương Ty Luận Thích Văn , 3 quyển, 【Tống Thời Cử Thích  Minh Hải Nhãn Hội 】

0938, Thủy Chung Tâm Yếu Chú , 1 quyển, 【Tống Tùng Nghĩa chú 】

0939, Pháp Hoa Ngũ Bách Vấn Luận , 3 quyển, 【Đường Trạm Nhiên thuật 】

0940, Học Thiên Thai Tông Pháp Môn Đại Ý , 1 quyển, 【Đường Hạnh/Hành/Hàng Mãn thuật 】

0941, Lục Tức Nghĩa , 1 quyển, 【Đường Hạnh/Hành/Hàng Mãn thuật 】

0942, Thiên Thai Tông Vị Quyết (Phụ Thích Nghi ) , 6 quyển, 【Nhật Bản Tối Trừng .Viên Trừng .Nghĩa Chân .Quang Định .Đức Viên Vấn  Đường Đạo Thuý .Quảng Tu .Duy Quyên .Tông [(Chủy /Thị )*Hiệt ] Đáp 】

0943, Pháp Hoa Long Nữ Thành Phật Quyền Thật Nghĩa, 1 quyển, 【Tống Nguyên Thanh thuật 】

0944, Bảo Vân Chấn Tổ Tập , 1 quyển, 【Tống Tông Hiểu biên 】

0946, Loa Khê Chấn Tổ Tập , 1 quyển, 【Tống Nguyên Ngộ biên 】

0948, Tứ Minh Nhân Nhạc Dị Thuyết Tùng Thư , 7 quyển, 【Tống Kế Trung tập 】

0949, Nhàn Cư Biên , 51 quyển, 【Tống Trí Viên Trước 】

0950, Kim Viên Tập , 3 quyển, 【Tống Tuân Thức Thuật  Tuệ Quán Trọng biên 】

0951, Thiên Trúc Biệt Tập , 3 quyển, 【Tống Tuân Thức Thuật  Tuệ Quán Trọng biên 】

0952, Trọng Biên Thiên Thai Chư Văn Loại Tập , 1 quyển, 【Tống Như Cát biên 】

0953, Biệt Truyền Tâm Pháp Nghị , 1 quyển, 【Tống Giới Châu soạn 】

0954, Tam Thiên Hữu Môn Tụng Lược Giải , 1 quyển, 【Minh Chân Giác Lược giải 】

0955, Phục Tông Tập , 1 quyển, 【Tống Dữ Hàm thuật 】

0956, Sơn Gia Nghĩa Uyển , 2 quyển, 【Tống Khả Quán Thuật  Trí Tăng Chứng 】

0957, Trúc Am Thảo Lục , 1 quyển, 【Tống Khả Quán soạn 】

0958, Viên Đốn Tông Nhãn , 1 quyển, 【Tống Pháp Đăng thuật 】

0959, Nghị Trung Hưng Giáo Quán , 1 quyển, 【Tống Pháp Đăng thuật 】

0960, Tam Giáo Xuất Hưng Tụng Chú , 1 quyển, 【Tống Tông Hiểu chú 】

0961, Thí Thực Thông Lãm , 1 quyển, 【Tống Tông Hiểu biên 】

0962, Bất Khả Sát-Na Vô Thử Quân, 1 quyển, 【Tống Nghĩa Tiêm thuật 】

0963, Bắc [Sơn /夆]Giáo Nghĩa, 1 quyển, 【Tống Tông Ấn soạn 】

0964, Đài Tông Thập Loại Nhân Cách Luận , 4 quyển, 【Tống Thiện Nguyệt thuật 】

0965, Sơn Gia Tự Dư Tập , 3 quyển, 【Tống Thiện Nguyệt thuật 】

0966, Đài Tông Tinh Anh Tập , 4 quyển, 【Tống Phổ Dung tập 】

0967, Giáo Quán Toát Yếu Luận , 2 quyển, 【Tống 】

0968, Tăng Tu Giáo Uyển Thanh Quy , 2 quyển, 【Nguyên Tự Khánh Biên thuật 】

0969, Thiên Thai Truyền Phật Tâm Ấn Kí Chú , 2 quyển, 【Minh Truyền Đăng chú 】

0970, Tánh Thiện Ác Luận , 6 quyển, 【Minh Truyền Đăng chú 】

0971, Thư , 1 quyển, 【Minh Khắc Tinh Cần Trước 】

0972, Pháp Giới An Lập Đồ , 3 quyển, 【Minh Nhân Triều lục 】

0974, Giáo Quán Cương Tông Thích Nghĩa , 1 quyển, 【Minh Trí Húc thuật 】

0975, Tùy Duyên Tập , 4 quyển, 【Thanh Linh Diệu Trước 】

0976, Tứ Giáo Nghi Tập Giải , 3 quyển, 【Tống Tùng Nghĩa soạn 】

0977, Tứ Giáo Nghi Bị Thích , 2 quyển, 【Nguyên Nguyên Túy thuật 】

0978, Tứ Giáo Nghi Tập Chú Khoa , 1 quyển, 【Nguyên Mông Nhuận Bài Định 】

0979, Tứ Giáo Nghi Tập Chú Tiết Nghĩa, 1 quyển, 【Thanh Linh Diệu Tiết 】

0980, Tứ Giáo Nghi Chú Vị Bổ Phụ Hoành Kí , 10 quyển, 【Thanh Tánh Quyền Kí 】

0985, Hoa Nghiêm Dung Hội Nhất Thừa Nghĩa Chương Minh Tông Kí , 1 quyển, 【Tống Sư Hội thuật 】

0991, Hoa Nghiêm Kinh Phổ Hiền Quán Hạnh/Hành/Hàng Pháp Môn , 1 quyển, 【Đường Pháp Tạng soạn 】

0993, Hoa Nghiêm Hoàn Nguyên Quán Khoa , 1 quyển, 【Tống Tịnh Nguyên Khan Chánh 】

0994, Hoa Nghiêm Vọng Tận Hoàn Nguyên Quán Sơ Sao Bổ Giải , 1 quyển, 【Tống Tịnh Nguyên thuật 】

0995, Hoa Nghiêm Nhất Thừa Giáo Nghĩa Phân Tề Chương Nghĩa Uyển Sơ , 10 quyển, 【Tống Đạo Đình thuật 】

0996, Hoa Nghiêm Nhất Thừa Giáo Nghĩa Phân Tề Chương Phần Tân , 2 quyển, 【Tống Sư Hội lục 】

0997, Hoa Nghiêm Nhất Thừa Giáo Nghĩa Phân Tề Chương Khoa, 1 quyển, 【Tống Sư Hội thuật 】

0998, Hoa Nghiêm Nhất Thừa Giáo Nghĩa Phân Tề Chương Phục Cổ Kí , 3 quyển, 【Tống Sư Hội .Thiện Hy thuật 】

0999, Ngũ Giáo Chương Tập Thành Kí , 1 quyển, 【Tống Hy Địch thuật 】

1000, Bình Phục Cổ Kí , 1 quyển, 【Tống Hy Địch lục 】

1004, Ngũ Uẩn Quán , 1 quyển, 【Đường Trừng Quán thuật 】

1005, Hoa Nghiêm Tâm Yếu Pháp Môn Chú, 1 quyển, 【Đường Tông Mật thuật 】

1007, Chú Hoa Nghiêm Pháp Giới Quán Khoa Văn , 1 quyển, 【Đường Tông Mật thuật 】

1008, Chú Hoa Nghiêm Pháp Giới Quán Khoa Văn , 1 quyển, 【Đường Tông Dự thuật 】

1010, Khuyến Phát Bồ-Đề Tâm Văn , 1 quyển, 【Đường Bùi Hưu thuật 】

1013, Hoa Nghiêm Pháp Tướng Bàn Tiết , 1 quyển, 【Tống Đạo Thông thuật 】

1014, Pháp Giới Quán Phi Vân Tập , 1 quyển, 【Tống Đạo Thông thuật 】

1015, Viên Tông Văn Loại , 2 quyển, 【Cao Lệ Nghĩa Thiên tập 】

1016, Chú Hoa Nghiêm Đồng Giáo Nhất Thừa Sách , 1 quyển, 【Tống Sư Hội Thuật  Hy Địch chú 】

1017, Chú Đồng Giáo Vấn Đáp , 1 quyển, 【Tống Sư Hội Thuật  Thiện Hy chú 】

1018, Bình Kim Cương Ty , 1 quyển, 【Tống Thiện Hy thuật 】

1019, Biện Phi Tập , 1 quyển, 【Tống Thiện Hy thuật 】

1020, Xích Mậu , 1 quyển, 【Tống Thiện Hy Thư 】

1022, Ngũ Tướng Trí Thức Tụng , 1 quyển, 【Tống Dật Danh soạn 】

1023, Hoa Nghiêm Đại Ý , 1 quyển, 【Minh Thiện Kiên soạn 】

1024, Hiền Thủ Ngũ Giáo Nghi , 6 quyển, 【Thanh Tục Pháp Tập lục 】

1025, Hiền Thủ Ngũ Giáo Nghi Khai Mông, 1 quyển, 【Thanh Tục Pháp Tập 】

1026, Hiền Thủ Ngũ Giáo Đoạn Chứng Tam Giác Giản Lạm Đồ , 1 quyển, 【Thanh Tục Pháp Tập 】

1027, Pháp Giới Tông Liên Hoa Chương , 1 quyển, 【Thanh Tục Pháp Tập 】

1028, Hoa Nghiêm Kính Đăng Chương , 1 quyển, 【Thanh Tục Pháp Tập 】

1029, Nhất Thừa Quyết Nghi Luận , 1 quyển, 【Thanh Bành Tế Thanh thuật 】

1030, Hoa Nghiêm Niệm Phật Tam Muội Luận , 1 quyển, 【Thanh Bành Tế Thanh thuật 】

1031, Hoa Nghiêm Nguyên Nhân Luận Phát Vi Lục , 3 quyển, 【Tống Tịnh Nguyên thuật 】

1032, Hoa Nghiêm Nguyên Nhân Luận Giải , 3 quyển, 【Nguyên Viên Giác giải 】

1033, Hoa Nghiêm Nguyên Nhân Luận Hợp Giải , 2 quyển, 【Nguyên Viên Giác Giải  Minh Dương Gia Tộ San Hợp 】

1043, Khán Mạng Nhất Chưởng Kim , 1 quyển, 【Đường Nhất Hạnh/Hành/Hàng Trước 】

1048, Trì Chú Tiên Nhân Phi [Kim *Bổn ]Nghi Quỹ , 1 quyển, 【Đường Bất Không Bạt Xuất 】

1052, Thành Tựu Mộng Tưởng Pháp , 1 quyển, 【Đường Bất Không thuật 】

1054, Đa Lợi Tâm Bồ Tát Niệm Tụng Pháp , 1 quyển, 【Nam Thiên Trúc Bạt Chiết La Bồ-Đề Tập soạn 】

1069, Thích Ca Mâu Ni Như Lai Bạt Trừ Khổ Não Hiện Đại Thần Biến Phi Không Đại [Kim *Bổn ]Pháp , 1 quyển, 【Đường Bát Nhã Truyền 】

1073, Kim Thai Lượng Giới Sư Tư Tướng Thừa , 1 quyển, 【Đường Hải Vân Tập 】

1074, Thai Kim Lượng Giới Huyết Mạch , 1 quyển, 【Đường Tạo Huyền Tăng Bổ 】

1077, Chuẩn Đề Tịnh Nghiệp , 3 quyển, 【Minh Tạ Vu Giáo Trước 】

1078, Chuẩn Đề Tâm Yếu , 1 quyển, 【Minh Nghiêu Đĩnh soạn 】

1079, Trì Tụng Chuẩn Đề Chân Ngôn Pháp Yếu, 1 quyển, 【Thanh Hoằng Tán tập 】

1080, Du Già Tập Yếu Thí Thực Nghi Quỹ, 1 quyển, 【Minh Châu Hoành Trọng Đính 】

1081, Tu Thiết Du Già Tập Yếu Thí Thực Đàn Nghi , 1 quyển, 【Minh Châu Hoành Bổ chú 】

1082, Ư Mật Sấm Thí Thực Chỉ [Ký /Mộc ] , 1 quyển, 【Thanh Pháp Tạng Trước 】

1083, Tu Tập Du Già Tập Yếu Thí Thực Đàn Nghi , 2 quyển, 【Thanh Pháp Tạng Trước 】

1084, Du Già Diễm Khẩu Chú Tập Toản Yếu Nghi Quỹ , 2 quyển, 【Thanh Tịch Xiêm Toản 】

1085, Thọ/Thụ Bồ Tát Giới Nghi , 1 quyển, 【Trần Tuệ Tư soạn 】

1086, Thọ/Thụ Bồ Tát Giới Nghi , 1 quyển, 【Đường Trạm Nhiên thuật 】

1087, Lược Thọ/Thụ Tam Quy Ngũ Bát Giới Tịnh Bồ Tát Giới , 1 quyển, 【Đường Trừng Chiếu Tán 】

1088, Thọ/Thụ Bồ Tát Giới Pháp , 1 quyển, 【Tống Duyên Thọ soạn 】

1094, Thích Môn Quy Kính Nghi Hộ Pháp Kí , 1 quyển, 【Tống Ngạn Khởi soạn 】

1095, Thích Môn Quy Kính Nghi Thông Chân Kí , 3 quyển, 【Tống Liễu Lịch Nhiên Thuật  Nhật Bản Tuệ Quang Hợp 】

1096, Tịnh Tâm Giới Quán Pháp Phát Chân Sao, 3 quyển, 【Tống Duẫn Kham Thuật  Nhật Bản Tuệ Quang Hợp 】

1097, Thích Môn Chương Phục Nghi Ưng Pháp Kí , 1 quyển, 【Tống Nguyên Chiếu Thuật  Nhật Bản Lương Tín Hợp 】

1098, Y [Kim *Bổn ]Danh Nghĩa Chương , 1 quyển, 【Tống Duẫn Kham thuật 】

1099, Tân Thọ Giới Bỉ-Khâu Lục Niệm Ngũ Quán Pháp , 1 quyển, 【Tống Duẫn Kham Soạn lục 】

1100, Đạo Cụ Phú , 1 quyển, 【Tống Nguyên Chiếu soạn 】

1102, Phật Chế Lục Thật Vật Đồ Biện Ngoa , 1 quyển, 【Tống Diệu Sanh thuật 】

1103, Tam Y Hiển Chánh Đồ , 1 quyển, 【Tống Diệu Sanh thuật 】

1104, Chi Viên Di Biên , 3 quyển, 【Tống Nguyên Chiếu Lục  Đạo Tuân tập 】

1105, Chi Viên Tập , 2 quyển, 【Tống Nguyên Chiếu Tác 】

1106, Bổ Tục Chi Viên Tập , 1 quyển, 【Tống Nguyên Chiếu soạn 】

1107, Luật Tông Tân Học Danh Cú , 3 quyển, 【Tống Duy Hiển biên 】

1108, Luật Tông Vấn Đáp , 2 quyển, 【Nhật Bản Tuấn 艿vấn  Tống Liễu Lịch Nhiên .Trí Thụy .Diệu-Âm Đáp 】

1109, Chung Nam Gia Nghiệp , 3 quyển, 【Tống Thủ Nhất Thuật  Hạnh/Hành/Hàng Chi biên 】

1110, Luật Tông Hội Nguyên , 3 quyển, 【Tống Thủ Nhất tập 】

1111, Bồng Chiết Trực Biện , 1 quyển, 【Tống Diệu Liên soạn 】

1112, Bồng Chiết Châm , 1 quyển, 【Tống Diệu Liên soạn 】

1113, Luật Uyển Sự Quy , 10 quyển, 【Nguyên Tỉnh Ngộ Biên Thuật  Tự Lương Tham Đính 】

1114, Bì Ni Nhật Dụng Lục , 1 quyển, 【Minh Tánh Kì thuật 】

1115, Bì Ni Nhật Dụng Thiết Yếu , 1 quyển, 【Thanh Độc Thể Vị tập 】

1116, Bì Ni Nhật Dụng Thiết Yếu Hương Nhũ Kí , 2 quyển, 【Thanh Thư Ngọc Tiên Kí 】

1117, Sa Môn Nhật Dụng , 2 quyển, 【Thanh Hoằng Tán biên 】

1118, Sa-Di Luật Nghi Yếu Lược Tăng Chú , 2 quyển, 【Thanh Hoằng Tán chú 】

1119, Sa-Di Luật Nghi Yếu Lược Thuật Nghĩa , 2 quyển, 【Thanh Thư Ngọc Khoa Thích 】

1120, Sa-Di Luật Nghi Bì Ni Nhật Dụng Hợp Tham , 3 quyển, 【Thanh Giới Hiển Đính Duyệt  Tế Nhạc Vị Tiên 】

1121, Sa-Di Thập Giới Uy Nghi Lục Yếu, 1 quyển, 【Minh Trí Húc Trọng tập 】

1122, Sa Di Ni Luật Nghi Yếu Lược , 1 quyển, 【Thanh Độc Thể Tập tập 】

1123, Tại Gia Luật Yếu Quảng Tập , 3 quyển, 【Minh Trí Húc Tập  Thanh Nghi Nhuận .Trần 熙nguyện Tăng Đính 】

1124, Luật Yếu Hậu Tập , 1 quyển, 【Minh Trí Húc tập 】

1125, Luật Học Phát Nhận , 3 quyển, 【Minh Nguyên Hiền thuật 】

1126, Hoằng Giới Pháp Nghi , 2 quyển, 【Minh Pháp Tạng tập 】

1127, Truyền Thọ/Thụ Tam Đàn Hoằng Giới Pháp Nghi , 1 quyển, 【Minh Pháp Tạng Soạn Tập  Thanh Siêu Viễn Kiểm lục 】

1128, Truyền Giới Chánh Phạm , 4 quyển, 【Thanh Độc Thể soạn 】

1129, Quy Giới Yếu Tập , 3 quyển, 【Thanh Hoằng Tán tập 】

1130, Bát Quan Trai Pháp , 1 quyển, 【Thanh Hoằng Tán tập 】

1131, Bỉ-Khâu Thọ Giới Lục , 1 quyển, 【Thanh Hoằng Tán thuật 】

1132, Bỉ-Khâu-Ni Thọ Giới Lục , 1 quyển, 【Thanh Hoằng Tán thuật 】

1133, Sa-Di Học Giới Nghi Quỹ Tụng Chú , 1 quyển, 【Thanh Hoằng Tán Thuật Tịnh chú 】

1134, Nhị Bộ Tăng Thọ Giới Nghi Thức , 2 quyển, 【Thanh Thư Ngọc thuật 】

1135, Yết Ma Nghi Thức , 2 quyển, 【Thanh Thư Ngọc thuật 】

1136, Kinh Luật Giới Tướng Bố Tát Quỹ Nghi, 1 quyển, 【Minh Như Hinh Toản Yếu 】

1137, Phạm Võng Kinh Sám Hối Hạnh/Hành/Hàng Pháp , 1 quyển, 【Minh Trí Húc thuật 】

1138, Giới Sát Tứ Thập Bát Vấn , 1 quyển, 【Thanh Châu Tư Nhân thuật 】

1139, Thể Nhân Yếu Thuật , 1 quyển, 【Thanh Bành Thiệu Thăng Trước 】

1145, Tây Phương Yếu Quyết Khoa Chú , 2 quyển, 【】

1149, Chú Thập Nghi Luận , 1 quyển, 【Tống Trừng Úc chú 】

1154, Tịnh Độ Chỉ Quy Tập , 2 quyển, 【Minh Đại Hữu tập 】

1155, Tịnh Độ Giản Yếu Lục , 1 quyển, 【Minh Đạo Diễn biên 】

1156, Quy Nguyên Trực Chỉ Tập , 2 quyển, 【Minh Tông Bổn tập 】

1157, Tịnh Độ Quyết , 1 quyển, 【Minh Lý Chí tập 】

1158, Đáp Tứ Thập Bát Vấn , 1 quyển, 【Minh Châu Hoành Trước 】

1160, Tây Phương Nguyện Văn , 1 quyển, 【Minh Châu Hoành Trước Tịnh Thích 】

1161, Tây Phương Phát Nguyện Văn Chú , 1 quyển, 【Thanh Thật Hiền chú 】

1162, Tịnh Độ Tư Lương Toàn Tập , 6 quyển, 【Minh Châu Hoành Giáo Chánh  Trang Quảng Hoàn tập 】

1163, Tây Phương Trực Chỉ , 3 quyển, 【Minh Nhất Niệm biên 】

1164, Tịnh Độ Thập Yếu , 10 quyển, 【Minh Thành Thời (Bình Điểm Tiết Yếu )】

1165, Tây Phương Hợp Luận Tiêu Chú , 10 quyển, 【Minh Minh Giáo Tiêu chú 】

1166, Tịnh Từ Yếu Ngữ , 2 quyển, 【Minh Nguyên Hiền thuật 】

1167, Tịnh Độ Sanh Vô Sanh Luận Chú , 1 quyển, 【Minh Chánh Tịch chú 】

1168, Tịnh Độ Sanh Vô Sanh Luận Thân Văn Kí , 2 quyển, 【Minh Thọ Giáo Kí 】

1169, Tịnh Độ Sanh Vô Sanh Luận Hội Tập , 1 quyển, 【Thanh Đạt Mặc tập 】

1170, Vân Tê Tịnh Độ Vị Ngữ , 1 quyển, 【Thanh Ngu Chấp Tây .Nghiêm Bồi Tây Đồng lục 】

1171, Tịnh Độ Chỉ Quyết , 1 quyển, 【Thanh Đạo Triêm soạn 】

1172, Tịnh Độ Thần Chung , 10 quyển, 【Thanh Châu Khắc Phục Toản 】

1173, Tây Quy Trực Chỉ , 4 quyển, 【Thanh Châu Mộng Nhan Vị tập 】

1174, Tịnh Độ Cảnh Ngữ , 1 quyển, 【Thanh Hạnh/Hành/Hàng Sách Trước 】

1175, Khởi Nhất Tâm Tinh Tấn Niệm Phật Thất Kỳ Quy Thức , 1 quyển, 【Thanh Hạnh/Hành/Hàng Sách Định 】

1176, Tịnh Độ Toàn Thư , 2 quyển, 【Thanh Du Hạnh/Hành/Hàng Mẫn Trọng tập 】

1177, Giác Hổ Tập , 2 quyển, 【Thanh Tế Năng Toản tập 】

1178, Đông Hải Nhược/Nhã Giải , 1 quyển, 【Thanh Thật Hiền giải 】

1179, Tỉnh Am Pháp Sư Ngữ Lục , 2 quyển, 【Thanh Bành Tế Thanh Trọng Đính 】

1180, Trọng Đính Tây Phương Công Cứ , 2 quyển, 【Thanh Bành Tế Thanh tập 】

1181, Niệm Phật Cảnh Sách , 2 quyển, 【Thanh Bành Tế Thanh Toản 】

1182, Triệt Ngộ Thiền Sư Ngữ Lục , 2 quyển, 【Thanh Liễu Lượng Đẳng tập 】

1183, Tịnh Nghiệp Tri Tân , 1 quyển, 【Thanh Ngộ Khai thuật 】

1184, Niệm Phật Bách Vấn , 1 quyển, 【Thanh Ngộ Khai Trước 】

1185, Kính Trung Kính Hựu Kính , 4 quyển, 【Thanh Trương Sư Thành Trước 】

1186, Khuyến Tu Tịnh Độ Thiết Yếu , 1 quyển, 【Thanh Chân Ích Nguyện Toản thuật 】

1187, Tịnh Độ Tùy Học , 2 quyển, 【Thanh Cổ Côn biên 】

1188, Tịnh Độ Tất Cầu , 1 quyển, 【Thanh Cổ Côn tập 】

1189, Tịnh Độ Thừa Ân Tập , 1 quyển, 【Thanh Phương Tuệ biên 】

1190, Niệm Phật Tam Muội , 1 quyển, 【Thụy Thánh Thán chú 】

1191, Tây Phương Xác Chỉ , 1 quyển, 【Thanh Giác Minh Bồ Tát Thuyết  Thường Nhiếp tập 】

1192, Thanh Châu Tập , 1 quyển, 【Thanh Trì Triệu tập 】

1193, Liên Bang Tiêu Tức , 1 quyển, 【Thanh Diệu Không Tử thuật 】

1194, Tịnh Độ Cực Tín Lục , 1 quyển, 【Thanh Giới Hương thuật 】

1195, Niệm Phật Khởi Duyên Di Đà Quán Kệ Trực Giải , 1 quyển, 【Thanh Trương Uyên thuật 】

1196, Tịnh Độ Chứng Tâm Tập , 3 quyển, 【Thanh Vạn Liên thuật 】

1197, Liên Tông Tất Độc , 1 quyển, 【Thanh Cổ Côn tập 】

1198, Tịnh Độ Thần Châu , 1 quyển, 【Thanh Cổ Côn tập 】

1199, Tịnh Nghiệp Thống Sách , 1 quyển, 【Thanh Chiếu Oánh tập 】

1200, Thời Thời Hảo Niệm Phật , 1 quyển, 【Thanh Quả Năng thuật 】

1201, Khải Tín Tạp Thuyết , 1 quyển, 【Thanh Châu Tư Nhân tập 】

1202, Tịnh Độ Cám Châu , 1 quyển, 【Thanh Đức Chân tập 】

1203, Tu Tây Tập Yếu , 1 quyển, 【Thanh Tín Am tập 】

1204, Liên Tu Khởi Tín Lục , 6 quyển, 【Thanh Trình Triệu Loan Lục Tồn 】

1205, Báo Ân Luận , 2 quyển, 【Thanh Trầm Thiện Đăng thuật 】

1206, Trì Danh Tứ Thập Bát Pháp , 1 quyển, 【Thanh Trịnh Vi Am thuật 】

1207, Liên Bang Thi Tuyển , 1 quyển, 【Minh Quảng Quý tập 】

1208, Duy Tâm Tập , 1 quyển, 【Thanh Thừa Giới Trước 】

1209, Ảnh Hưởng Tập , 1 quyển, 【Thanh Ni Lượng Hải Trước 】

1210, Nhị Lâm Xướng Hòa Thi , 1 quyển, 【Thanh Bành Thiệu Thăng tập 】

1211, Quán Hà Tập Tiết Sao , 1 quyển, 【Thanh Bành Thiệu Thăng Trước  Đệ-Tử Tiết sao 】

1212, Trắc Hải Tập Tiết Sao , 1 quyển, 【Thanh Bành Thiệu Thăng Trước  Đệ-Tử Tiết sao 】

1213, Quỳnh Lâu Ngâm Cảo Tiết Sao , 1 quyển, 【Thanh Đào Thiện Trước  Đệ-Tử Tiết sao 】

1214, Liên Tu Tất Độc , 1 quyển, 【Thanh Quán Như tập 】

1215, Phổ Năng Tung Thiền Sư Tịnh Độ Thi , 1 quyển, 【Thanh Đức Nhuận lục 】

1216, Tịnh Độ Cứu Sanh Thuyền Thi , 1 quyển, 【Thanh Khoan Lượng tập 】

1217, Bồ-Đề Đạt-Ma Đại Sư Lược Biện Đại Thừa Nhập Đạo Tứ Hạnh/Hành/Hàng Quán , 1 quyển, 【Lương Bồ-Đề Đạt-Ma thuyết 】

1218, Đạt-Ma Đại Sư Huyết [Nguyệt *Vĩnh ]Luận, 1 quyển, 【Lương Bồ-Đề Đạt-Ma thuật 】

1219, Đạt-Ma Đại Sư Ngộ Tánh Luận , 1 quyển, 【Lương Bồ-Đề Đạt-Ma thuyết 】

1220, Đạt-Ma Đại Sư Phá Tướng Luận , 1 quyển, 【Lương Bồ-Đề Đạt-Ma thuyết 】

1222, Tu Thiền Yếu Quyết , 1 quyển, 【Bắc Thiên Trúc Giác Ái Lược Thuyết  Đường Minh Tuân Tùy Lục  Tuệ Trí Truyền dịch 】

1223, Đốn Ngộ Nhập Đạo Yếu Môn Luận , 1 quyển, 【Đường Tuệ Hải soạn 】

1224, Chư Phương Môn Nhân Tham Vấn Ngữ Lục , 1 quyển, 【Đường Tuệ Hải soạn 】

1225, Trung Hoa Truyền Tâm Địa Thiền Môn Sư Tư Thừa Tập Đồ , 1 quyển, 【Đường Bùi Hưu Vấn  Tông Mật Đáp 】

1226, Tông Môn Thập Quy Luận , 1 quyển, 【Đường Văn Ích soạn 】

1229, Định Tuệ Tướng Tư Ca , 1 quyển, 【Tống Duyên Thọ soạn 】

1230, Cảnh Thế , 1 quyển, 【Tống Duyên Thọ soạn 】

1231, Tâm Phú Chú , 4 quyển, 【Tống Duyên Thọ thuật 】

1232, Trí Giác Thiền Sư Tự Hạnh/Hành/Hàng Lục, 1 quyển, 【Tống Văn [Băng -Thủy +Trung ](Trọng Giáo Biên Tập )】

1233, Kì Viên Chánh Nghi , 1 quyển, 【Tống Đạo Giai soạn 】

1234, Lâm Tế Tông Chỉ , 1 quyển, 【Tống Tuệ Hồng soạn 】

1235, Trí Chứng Truyền , 1 quyển, 【Tống Tuệ Hồng Soạn  Giác Từ biên 】

1236, (Trọng Biên )Tào Đỗng Ngũ Vị Hiển Quyết , 3 quyển, 【Tống Tuệ Hà Biên  Quảng Huy Thích 】

1237, Bảo Kính Tam Muội Bổn Nghĩa , 1 quyển, 【Thanh Hạnh/Hành/Hàng Sách thuật 】

1238, Bảo Kính Tam Muội Nguyên Tông Biện Mậu Thuyết , 1 quyển, 【Thanh Tịnh Nột thuật 】

1239, Quy Sơn Cảnh Sách Chú , 1 quyển, 【Tống Thủ Toại chú 】

1240, Quy Sơn Cảnh Sách Cú Thích Kí, 2 quyển, 【Minh Hoằng Tán Chú  Khai Huýnh Kí 】

1241, Chứng Đạo Ca Chú , 1 quyển, 【Tống Ngạn Kỳ chú 】

1242, Vĩnh Gia Thiền Tông Tập Chú , 2 quyển, 【Minh Truyền Đăng Trọng Biên Tịnh chú 】

1244, Bách Trượng Thanh Qui Chứng Nghĩa Kí, 9 quyển, 【Thanh Nghi Nhuận Thuyết Nghĩa 】

1245, (Trọng Điêu Bổ Chú )Thiền Uyển Thanh Quy , 10 quyển, 【Tống Tông 頤tập 】

1246, Nhập Chúng Nhật Dụng , 1 quyển, 【Tống Tông Thọ tập 】

1247, Nhập Chúng Tu Tri , 1 quyển, 【Tống Tông Thọ tập 】

1248, Huyễn Trụ/Trú Am Thanh Quy , 1 quyển, 【Nguyên Minh Bổn Trước 】

1249, Tùng Lâm Giáo Định Thanh Quy Tổng Yếu , 2 quyển, 【Tống Duy Miễn Biên Thứ 】

1250, Thiền Lâm Bị Dụng Thanh Quy , 10 quyển, 【Nguyên Dặc Hàm biên 】

1251, Tùng Lâm Lượng/Lưỡng Tự Tu Tri , 1 quyển, 【Minh Thông Dung thuật 】

1252, Thiền Lâm Sơ Ngữ Khảo Chứng , 4 quyển, 【Minh Nguyên Hiền tập 】

1253, Sơ Học Kí , 1 quyển, 【Nguyên Thanh Giác Thuật  Đạo An chú 】

1254, Chánh Hạnh Tập , 1 quyển, 【Nguyên Thanh Giác thuật 】

1255, Thiền Gia Quy Giám , 1 quyển, 【Triêu Tiên Thoái Ẩn thuật 】

1256, Tông Môn Huyền Giám Đồ , 1 quyển, 【Minh [Hổ -Nhân +Khâu ]Nhất soạn 】

1257, Bác Sơn Tham Thiền Cảnh Ngữ , 2 quyển, 【Minh Thành Chánh tập 】

1258, Thiền Tông Trực Chỉ , 1 quyển, 【Minh Thạch Thành Kim Trước 】

1259, Thiền Môn Đoán Luyện Thuyết , 1 quyển, 【Minh Giới Hiển Trước 】

1260, Liệt Tổ Đề Cương Lục , 42 quyển, 【Thanh Hạnh/Hành/Hàng Duyệt tập 】

1261, Tổ Đình Sự Uyển , 8 quyển, 【Tống Thiện Khanh Biên Chánh 】

1262, Thiền Lâm Bảo Huấn Âm Nghĩa , 1 quyển, 【Minh Đại Kiến Giác 】

1263, Thiền Lâm Bảo Huấn Hợp Chú , 4 quyển, 【Thanh Trương Văn Gia Giác Định  Trương Văn Hiến Tham Duyệt 】

1264, Thiền Lâm Bảo Huấn Niêm Tụng , 1 quyển, 【Thanh Hạnh/Hành/Hàng Thịnh Trước  Siêu Kí lục 】

1265, Thiền Lâm Bảo Huấn Thuận Chu , 4 quyển, 【Thanh Đức Ngọc Thuận Chu 】

1266, Thiền Lâm Bảo Huấn Bút Thuyết , 3 quyển, 【Thanh Trí Tường thuật 】

1268, Tùng Lâm Công Luận , 1 quyển, 【Tống Huệ Bân thuật 】

1269, Thập Ngưu Đồ Tụng , 1 quyển, 【Tống Sư Viễn thuật 】

1270, Thập Ngưu Đồ Tụng , 1 quyển, 【Minh Hồ Văn Hoán Trước 】

1271, Thập Ngưu Đồ Hòa Tụng , 1 quyển, 【Minh Châu Hoành Thư 】

1276, Thiền Môn Bảo Tạng Lục , 3 quyển, 【Cao Lệ Thiên [Chánh *Hiệt ]soạn 】

1277, Cao Phong Long Tuyền Viện Nhân Sư Tập Hiền Ngữ Lục , 15 quyển, 【Nguyên Như Anh biên 】

1278, Thiền Tông Tạp Độc Hải , 8 quyển, 【Thanh Tánh Âm Trọng biên 】

1279, Ngũ Tông Nguyên , 1 quyển, 【Minh Pháp Tạng Trước 】

1280, Tịch Vọng Cứu Lược Thuyết , 10 quyển, 【Minh Viên Ngộ Trước  Chân Khải biên 】

1281, Ngự Chế Giản Ma Biện Dị Lục, 8 quyển, 【Thanh Thế Tông Hoàng Đế chế 】

1282, Ngũ Gia Tông Chỉ Toản Yếu , 3 quyển, 【Thanh Tánh Thống biên 】

1283, Tông Phạm , 2 quyển, 【Thanh Tiễn Y Am Biên tập 】

1285, Khái Cổ Lục , 1 quyển, 【Minh Viên Trừng Trước 】

1286, Tổ Đình Kiềm Chùy Lục , 2 quyển, 【Minh Thông Dung Tập Trước 】

1287, Thiên Tùng Bút Kí , 1 quyển, 【Minh Đại Thiều Trước 】

1288, Vạn Pháp Quy Tâm Lục , 3 quyển, 【Thanh Siêu Minh Trước 】

1289, Thiền Tông Chỉ Chưởng , 1 quyển, 【Thanh Hạnh/Hành/Hàng Hải thuật 】

1290, Quán Tâm Huyền Xu , 1 quyển, 【Tống Duyên Thọ soạn 】

1291, Chứng Đạo Ca Tụng , 1 quyển, 【Tống Pháp Tuyền Kế Tụng 】

1292, Chứng Đạo Ca Chú , 1 quyển, 【Tống Trí Nột thuật 】

1293, Chứng Đạo Ca Chú , 1 quyển, 【Nguyên Vĩnh Thịnh Thuật  Đức Hoằng biên 】

1294, Quy Sơn Cảnh Sách Chú , 1 quyển, 【Minh Đại Hương chú 】

1295, Thiền Tông Tụng Cổ Liên Châu Thông Tập , 40 quyển, 【Tống Pháp Ưng Tập  Nguyên Phổ Hội Tục tập 】

1296, Tông Môn Niêm Cổ Vị Tập , 45 quyển, 【Thanh Tịnh Phù Vị tập 】

1297, Tông Giám Pháp Lâm , 72 quyển, 【Thanh Tập Vân Đường biên 】

1298, Thiền Môn Chư Tổ Sư Kệ Tụng , 2 quyển, 【Tống Tử Thăng Lục  Như Hữu lục 】

1299, Thiền Lâm Loại Tụ , 20 quyển, 【Nguyên Đạo Thái tập 】

1301, Phật Quả Kích Tiết Lục , 2 quyển, 【Tống Trọng Hiển Niêm Cổ  Khắc Tinh Cần Kích Tiết 】

1302, [橩-Mộc ]Tuyệt Lão Nhân Thiên Kì Trực Chú Tuyết Đậu Hiển Hòa Thượng Tụng Cổ, 2 quyển, 【Minh Bản Thụy Trực Chú  Đạo Lâm .Tánh Phước Biên tập 】

1303, Lâm Tuyền Lão Nhân Bình Xướng Đầu Tử Thanh Hòa Thượng Tụng Cổ Không Cốc Tập , 6 quyển, 【Tống Nghĩa Thanh Tụng Cổ  Nguyên Tùng Luân Bình Xướng 】

1304, Lâm Tuyền Lão Nhân Bình Xướng Đan Hà Thuần Thiền Sư Tụng Cổ [Hổ -Nhân +Khâu ]Đường Tập , 6 quyển, 【Nguyên Khương Đoan Lễ soạn 】

1306, [橩-Mộc ]Tuyệt Lão Nhân Thiên Kì Trực Chú Thiên Đồng Giác Hòa Thượng Tụng Cổ, 2 quyển, 【Minh Bản Thụy Trực Chú  Tánh Phước Biên tập 】

1307, Vạn Tùng Lão Nhân Bình Xướng Thiên Đồng Giác Hòa Thượng Niêm Cổ Thỉnh Ích Lục , 2 quyển, 【Tống Chánh Giác Niêm Cổ  Nguyên Hạnh/Hành/Hàng Tú Bình Xướng 】

1308, Kính Thạch Tích Nhũ Tập , 5 quyển, 【Thanh Chân Tại Biên  Ky Vân Trọng Tục 】

1309, Chánh Pháp Nhãn Tạng , 3 quyển, 【Tống Tông Cảo Tập Tịnh Trước Ngữ 】

1310, Niêm Bát Phương Châu Ngọc Tập , 3 quyển, 【Tống Tổ Khánh Trọng biên 】

1312, Thông Huyền Bách Vấn , 1 quyển, 【Nguyên Viên Thông Thiết Vấn  Hạnh/Hành/Hàng Tú Ngưỡng Đáp 】

1313, Thanh Châu Bách Vấn , 1 quyển, 【Nguyên Biện Hòa Thượng Vấn  Giác Hòa Thượng Đáp 】

1314, Cổ Tôn Tú Ngữ Lục Mục Lục , 1 quyển, 【Nhật Bản Đạo Trung biên 】

1315, Cổ Tôn Tú Ngữ Lục , 48 quyển, 【Tống 頤tạng Chủ tập 】

1316, Cổ Tôn Tú Ngữ Yếu Mục Lục , 1 quyển, 【Nhật Bản Đạo Trung biên 】

1317, Tục Cổ Tôn Tú Ngữ Yếu Mục Lục , 1 quyển, 【Nhật Bản Đạo Trung biên 】

1318, Tục Cổ Tôn Tú Ngữ Yếu , 6 quyển, 【Tống Sư Minh tập 】

1319, Ngự Tuyển Ngữ Lục , 19 quyển, 【Thanh Thế Tông Hoàng Đế Ngự Tuyển 】

1320, Tứ Gia Ngữ Lục (Tự .Dẫn .Bạt ) , 1 quyển, 【】

1321, Mã Tổ Đạo Nhất Thiền Sư Quảng Lục (Tứ Gia Ngữ Lục Quyển Nhất ), 1 quyển, 【】

1322,  Bách Trượng Hoài Hải Thiền Sư Ngữ Lục (Tứ Gia Ngữ Lục Quyển Nhị ), 1 quyển, 【】

1323,  Bách Trượng Hoài Hải Thiền Sư Quảng Lục (Tứ Gia Ngữ Lục Quyển Tam ), 1 quyển, 【】

1326, Ngũ Gia Ngữ Lục (Tự ) , 1 quyển, 【】

1333, Tuyết Phong Nghĩa Tồn Thiền Sư Ngữ Lục (Chân Giác Thiền Sư Ngữ Lục ), 2 quyển, 【Minh Lâm Hoằng Diễn Biên Thứ 】

1335, Thiện Tuệ Đại Sĩ Ngữ Lục , 4 quyển, 【Đường Lâu [(Chủy /Thị )*Hiệt ]lục 】

1336, Bàng Cư-Sĩ Ngữ Lục , 3 quyển, 【Đường Vu [Do *Hiệt ]Biên tập 】

1338, Thạch Sương Sở Viên Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Tiểu Sư )Tuệ Nam Trọng biên 】

1339, Lang Gia Tuệ Giác Thiền Sư Ngữ Lục (Tự ) , 1 quyển, 【(Tham Học )Dụng Tôn Tự 】

1340, Hoàng Long Tứ Gia Lục (Tự ) , 1 quyển, 【Tống Tú Nhân Tiễn Mật Tự 】

1342, Vân Am Khắc Văn Thiền Sư Ngữ Lục (Tự .Sơ .Phụ Lục ), 1 quyển, 【】

1343, Bảo Giác Tổ Tâm Thiền Sư Ngữ Lục (Hoàng Long Tứ Gia Lục Đệ Nhị ), 1 quyển, 【(Thị Giả )Tử Hòa Lục 、(Môn Nhân )Trọng Giới Trọng biên 】

1344, Tử Tâm Ngộ Tân Thiền Sư Ngữ Lục (Hoàng Long Tứ Gia Lục Đệ Tam ), 1 quyển, 【】

1345, Siêu Tông Tuệ Phương Thiền Sư Ngữ Lục (Hoàng Long Tứ Gia Lục Đệ Tứ ), 1 quyển, 【】

1346, Tuyết Phong Huệ Không Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Tự Pháp )Tuệ Bật biên 】

1347, Trường/Trưởng Linh Thủ Trác Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Tự Pháp )Giới Kham biên 】

1348, Tuyết Am Tùng Cấn Thiền Sư Tụng Cổ , 1 quyển, 【】

1350, Bảo Ninh Nhân Dũng Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Tham Học Môn Nhân )Đạo Thắng .Viên Tịnh lục 】

1351,   Bạch Vân Thủ Đoan Thiền Sư Ngữ Lục , 2 quyển, 【】

1352,   Bạch Vân Thủ Đoan Thiền Sư Quảng Lục , 4 quyển, 【(Tham Học Tiểu Sư )Xứ/Xử Ngưng .Trí Bổn .Trí Hoa .Pháp Diễn Biên Tập 、Hải Đàm lục 】

1353, Khai Phước Đạo Ninh Thiền Sư Ngữ Lục , 2 quyển, 【(Tự Pháp Tiểu Sư )Thiện Quả tập 】

1354, Nguyệt Lâm Sư Quán Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Thị Giả )Pháp Bảo .Pháp [Vương *Thọ ].Khánh Hội .Pháp Thanh .Hữu Tông .Duy Khuê .Đạo Quả .Tuệ Khai .Đức Tú biên 】

1355, Vô Môn Tuệ Khai Thiền Sư Ngữ Lục , 2 quyển, 【(Thị Giả )Phổ Kính .Phổ Thông .Liễu Tâm .Phổ Lễ .Pháp Tư .Phổ Nham .Phổ Giác .Quang Tổ .Nhất Kiến lục 】

1356, Phổ Am Ấn Túc Thiền Sư Ngữ Lục , 3 quyển, 【】

1357, Phật Quả Khắc Tinh Cần Thiền Sư Tâm Yếu , 4 quyển, 【(Tự Pháp )Tử Văn biên 】

1358, Hổ Khâu Thiệu Long Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Tham Học )Tự Đoan Đẳng biên 】

1359, Ưng Am Đàm Hoa Thiền Sư Ngữ Lục , 10 quyển, 【(Tự Pháp )Thủ Thuyên Đẳng biên 】

1360, Hạt Đường Tuệ Viễn Thiền Sư Quảng Lục , 4 quyển, 【(Tham Học )Tề Kỷ .Như Bổn .Tổ Thuần .Pháp Tuệ biên 】

1361, Tế Điên Đạo Tế Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【Tống Trầm Mạnh Bàn Tự thuật 】

1362, Phổ Giác Tông Cảo Thiền Sư Ngữ Lục , 2 quyển, 【(Tham Học )Pháp Hoành .Đạo Khiêm biên 】

1363, Tây Sơn Lượng Thiền Sư Ngữ Lục, 1 quyển, 【(Thị Giả )Giác Tâm .Chí Thanh biên 】

1364, Suất Am Phạm Tông Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Tiểu Sư )Liễu Kiến .(Thị Giả )Văn Úc .Bổn Không biên 】

1365, Bắc [Thạch *Gian ]Cư Giản Thiền Sư Ngữ Lục, 1 quyển, 【(Tham Học )Đại Quán biên 】

1366, Thật Vật Sơ Đại Quán Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Môn Nhân )Đức Phổ Đẳng Biên Giáo 】

1367, Tiếu Ẩn Đại Hân Thiền Sư Ngữ Lục , 4 quyển, 【(Môn Nhân )Duyên Tuấn .Tuệ Đàm .Trung Phu .Sùng Dụ Đẳng biên 】

1368, Yển Khê Quảng Văn Thiền Sư Ngữ Lục , 2 quyển, 【(Thị Giả Môn Nhân )Nguyên Thanh .Tịnh Chí .Phổ Huy .Nguyên Vĩ .Quang Tùng .Đạo Giám .Đạo Long .Duy Thật .Diệu Cao biên 】

1369, Đại Xuyên Phổ Tế Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Môn Nhân )Nguyên Khải biên 】

1370, Hoài Hải Nguyên Triệu Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Thị Giả Môn Nhân )Thật Nhân .Tông Văn .Pháp Kì .Thủ Nguyện .Hạnh/Hành/Hàng Hữu .Liễu Nguyên .Thiện Chi .Tịnh Chứng .Pháp Tùng .Thiệu Huân .Phổ Chương .Văn Hoán .Tịnh Phục .Tuệ Hạnh/Hành/Hàng .Văn Khiêm .Chánh Nhân .Pháp Ân .Đức Kỉ .Khả Năng .Trì Chí .Giác Tôn .Duy Khang .Tông Hòa .Như Chỉ .Hữu Trí .Tuệ Vân .Nhược/Nhã Châu biên 】

1371, Giới Thạch Trí Bằng Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Tham Học Thị Giả )Chánh Hiền .Tông Thản .Duyên Huy .Tịnh Cầu .Trí Cấn .Chí Kham .Tổ Ngân biên 】

1372, Vô Văn Đạo Xán Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Tiểu Sư )Duy Khang biên 】

1374, Long Nguyên Giới Thanh Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Thị Giả )Sĩ Tuân .Đức Cao .Hoài Châu Biên 】

1375, Tào Nguyên Đạo Sanh Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Thị Giả )Đạo [Băng -Thủy +Trung ]biên 】

1376, Si Tuyệt Đạo [Băng -Thủy +Trung ]Thiền Sư Ngữ Lục , 2 quyển, 【(Tự Pháp Môn Nhân )Trí Nghi .Ngộ Khai .Hạnh/Hành/Hàng Di .Thiệu Chân .Trí Viên .Nguyên Tỉnh .Nguyên Xu biên 】

1377, Tùng Nguyên Sùng Nhạc Thiền Sư Ngữ Lục , 2 quyển, 【(Tham Học )Thiện Khai .Quang Mục .Phổ Nham .Sư Triệu .Đạo Nham .Liễu Năng Đẳng lục 】

1378, Vô Minh Tuệ Tánh Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Thị Giả )Diệu Nghiễm .Viên Trừng .Diệu Toàn .Đạo Long .Viên Chiếu .Pháp Hồng .Duy Đạo Đẳng biên 】

1379, Vận Am Phổ Nham Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Thị Giả )Nguyên Tĩnh .Trí Năng .Duy Diễn biên 】

1381, Phá Am Tổ Tiên Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Tham Học )Viên Chiếu Đẳng biên 】

1382, Vô Chuẩn Sư Phạm Thiền Sư Ngữ Lục , 5 quyển, 【(Thị Giả )Tông Hội .Trí Chiết .Giác Viên .Như Hải .Diệu Luân .Duy Nhất .Liễu Thiền .Liễu Tâm .Phổ Minh .Liễu Nam .Thiệu Đàm .Liễu Giác .Sư Thản .Diệu Nhân .Chí Tuệ biên 】

1383, Vô Chuẩn Hòa Thượng Tấu Đối Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Thị Giả )Liễu Nam .Liễu Ngân biên 】

1384, Tuyệt Ngạn Khả Tương Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Tự Pháp Môn Nhân )Diệu Ân .Chánh Tùng .Tự Vĩnh .Thủ Tĩnh .Từ Chứng .Tông Vĩnh Đẳng biên 】

1385, Tiều Ẩn Ngộ Dật Thiền Sư Ngữ Lục , 2 quyển, 【(Thị Giả )Chánh Định biên 】

1386, Thạch Điền Pháp Huân Thiền Sư Ngữ Lục , 4 quyển, 【(Môn Nhân )Liễu Giác .Sư Thản Đẳng biên 】

1387, Kiếm Quan Tử Ích Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Thị Giả )Thiện 珙.Đức Tu .Tuệ Trừng .Nhuệ Chương .Tâm Ninh .Tuệ Cung biên 】

1388, Hoàn Khê Duy Nhất Thiền Sư Ngữ Lục , 2 quyển, 【(Tham Học )Giác Thử biên 】

1389, Hy Tẩu Thiệu Đàm Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Thị Giả )Tự Ngộ .Liễu Thuấn .Diệu Ân .Phổ Hòa .Tuệ 洇.Hy Cách .Di Thiệu .Đạo Tín .Tông Thọ .Đạo Hanh biên 】

1390, Hy Tẩu Thiệu Đàm Thiền Sư Quảng Lục , 7 quyển, 【(Thị Giả )Pháp Trừng .Liễu Thuấn .Phổ Hòa .Hy Cách .Huệ 洇.Di Thiệu .Đạo Hanh .Tông Thọ biên 】

1391, Tây Nham Liễu Tuệ Thiền Sư Ngữ Lục , 2 quyển, 【(Môn Nhân Thị Giả )Tu Nghĩa .Cảnh Nguyên .Tông Thanh .Kế Tầm .Tông Ưng biên 】

1392, Nguyệt [Thạch *Gian ]Thiền Sư Ngữ Lục , 2 quyển, 【(Tự Pháp )Diệu Dần 、(Thị Giả )Pháp Nghiêm .Đức Viên .Giác Tĩnh .Vĩnh Nhân .Tông Hoán Đẳng biên 】

1393, Bình Thạch Như Chỉ Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Tự Pháp Môn Nhân )Văn Tài .Tử Sưởng .Liễu Nhân .Di An .Nguyên Húc .Sư Giai .Văn Bân .Nhữ Quân .Xứ/Xử Lâm .Vân Sầm Đẳng biên 】

1394, Đoạn Kiều Diệu Luân Thiền Sư Ngữ Lục , 2 quyển, 【(Thị Giả )Văn Bảo .Thiện Thanh biên 】

1395, Phương Sơn Văn Bảo Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Tự Pháp )Tiên [Giả *Kiến ].Tổ Đăng Đẳng Lục 、(Pháp Tôn )Ky Vân biên 】

1396, Vô Kiến Tiên [Giả *Kiến ]Thiền Sư Ngữ Lục, 2 quyển, 【(Tự Pháp Môn Nhân )Trí Độ Đẳng biên 】

1397, Tuyết Nham Tổ Khâm Thiền Sư Ngữ Lục , 4 quyển, 【(Tự Pháp Môn Nhân )Chiêu Như .Hy Lăng Đẳng biên 】

1398, Hải Ấn Chiêu Như Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Môn Nhân )Hạnh/Hành/Hàng Thuần .Đạo Chương .Tùng Tâm tập 】

1399, Thạch Ốc Thanh Hồng Thiền Sư Ngữ Lục , 2 quyển, 【(Tham Học Môn Nhân )Chí Nhu Đẳng biên 】

1400, Cao Phong Nguyên Diệu Thiền Sư Ngữ Lục , 2 quyển, 【(Tham Học Môn Nhân )biên 】

1401, Cao Phong Nguyên Diệu Thiền Sư Thiền Yếu , 1 quyển, 【(Thị Giả )Trì Chánh Lục 、(Tham Học )Hồng Kiều Tổ biên 】

1402, Thiên Mục Minh Bổn Thiền Sư Tạp Lục , 3 quyển, 【】

1403, Thiên Như Duy Tức Thiền Sư Ngữ Lục , 9 quyển, 【(Tiểu Sư )Thiện Ngộ biên 】

1404, Ngột Am Phổ Ninh Thiền Sư Ngữ Lục , 3 quyển, 【(Thị Giả )Tịnh Vận .Thanh Trạch .  Đạo Chiêu .Cảnh Dụng .Thiền Liễu biên 】

1405, Thạch Khê Tâm Nguyệt Thiền Sư Ngữ Lục , 3 quyển, 【(Thị Giả )Trụ/Trú Hiển .Tông Hoán .Tổ Định .Tông Mậu .Quang Ngọc .Nhân An .Ưng Nghiễm .Vĩnh Trân .Tổ Sâm biên 】

1406, Thạch Khê Tâm Nguyệt Thiền Sư Tạp Lục , 1 quyển, 【】

1407, Hư Châu Phổ Độ Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Tự Pháp Môn Nhân )Tịnh Phục .Hạnh/Hành/Hàng Hữu .Đức Trân .Quỳnh Lâm Đẳng biên 】

1408, Tức Hưu Khế Liễu Thiền Sư Thập Di Tập , 1 quyển, 【Nhật Bản Cập/ Tạng Chủ Tập lục 】

1409, Nguyệt Giang Chánh Ấn Thiền Sư Ngữ Lục , 3 quyển, 【(Môn Nhân )Cư Giản .Diệu Tâm .Đại Ky .Tuệ Trung .Khả 橖.Tổ An .Cụ Đức .Tông Mãn .Tự Nhiên .Tuệ Quán .Thọ Xuân .Đức Túy .Tư Kính .Lương Khuê .Cảnh Hạnh/Hành/Hàng .Bổn Chân .Thiệu Tông .Văn Xiển .Bảo Sanh .Văn Tảo .Tự Thành biên 】

1410, Đàm Phương Thủ Trung Thiền Sư Ngữ Lục , 2 quyển, 【(Tự Pháp )Kế Tổ Đẳng biên 】

1411, Hoạnh Xuyên Hạnh/Hành/Hàng 珙thiền Sư Ngữ Lục , 2 quyển, 【(Môn Nhân )Bổn Quang Đẳng biên 】

1412, Cổ Lâm Thanh Mậu Thiền Sư Ngữ Lục , 5 quyển, 【(Tiểu Sư )Nguyên Hạo .Thanh Dục .Ưng Hòe Biên 】

1413, Cổ Lâm Thanh Mậu Thiền Sư Thập Di Kệ Tụng, 2 quyển, 【Nhật Bản Hải Thọ Biên Thứ 】

1414, Liễu Am Thanh Dục Thiền Sư Ngữ Lục , 9 quyển, 【(Hậu Học )Nhất Chí .Nguyên Hạo .Khả Hưng .Văn Khang .Tổ Vận .Chí Đạo .Tổ Cảo .Đắc Độ .Thiện Khánh .Nguyên Bảo .Tuệ Lãng .Hải Thọ .Tổ Tiềm Đẳng biên 】

1415, Mục Am Văn Khang Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Tự Pháp Tham Học )Thanh Dật .Trí Biện .Bảo Nhật Đẳng biên 】

1416, Thứ Trung Vô Uấn Thiền Sư Ngữ Lục , 6 quyển, 【(Tự Pháp Tham Học )Tông Phủ .Đạo Tuyên .Duy Tịch .Tông Kí .Tuệ Hạo .Thanh Tuế .Tông [Nhất /Đán ].Cư Đảnh/Đính Đẳng biên 】

1417, Liễu Đường Duy Nhất Thiền Sư Ngữ Lục , 4 quyển, 【(Môn Nhân )Tông Nghĩa .Hữu Đoan .Tư Tề .Tư Tĩnh .Diệu Tịnh .Vô Ngã .Văn [Mục *Vi ].Vân Đạm .Tư Khiêm .Phổ Trang .Tông Viễn .Tư Liêm .Văn Độ .Văn Lãng Đẳng biên 】

1418, Ngốc Am Phổ Trang Thiền Sư Ngữ Lục , 8 quyển, 【(Môn Nhân )Tuệ Khải .Trí Việt .Trí Thắng .Đức 琇.Đàm Đốn .Đạo Triết Đẳng biên 】

1419, Nguyên Tẩu Hạnh/Hành/Hàng Đoan Thiền Sư Ngữ Lục , 8 quyển, 【(Môn Nhân )Pháp Lâm .Thiền Ngạc .Tổ Minh .Phạm Kỳ Đẳng biên 】

1420, Sở Thạch Phạm Kỳ Thiền Sư Ngữ Lục , 20 quyển, 【(Môn Nhân )Tổ Quang .Văn 玹.Đàm Thiệu .Tổ Tiềm .Cảnh 瓛.Lương Ngạn .Ưng Tố .Minh Viễn .Dận Khâu Đẳng biên 】

1421, Ngu Am Trí Cập/ Thiền Sư Ngữ Lục , 10 quyển, 【(Môn Nhân )Quán Thông .Phổ Chấn .Chánh Trừ .Hy Nhan .Hãn Ngộ .Chí Bảo .Bảo Doanh .Tuệ Kính .Đạo 彝 Đẳng biên 】

1422, Nam Thạch Văn 琇thiền Sư Ngữ Lục , 4 quyển, 【(Môn Nhân )Tông Mật .Diệu Môn .Phục Sơ .Đình Xán .Lương 玓 Đẳng biên 】

1423, Đầu Tử Nghĩa Thanh Thiền Sư Ngữ Lục , 2 quyển, 【(Truyền Pháp )Tự Giác Trọng biên 】

1424, Đầu Tử Nghĩa Thanh Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Tự Pháp )Đạo Giai biên 】

1425,   Đan Hà Tử Thuần Thiền Sư Ngữ Lục , 2 quyển, 【(Tự Pháp Tiểu Sư )Khánh Dự Giáo Khám 】

1426, Chân Hiết Thanh Liễu Thiền Sư Ngữ Lục , 2 quyển, 【(Thị Giả )Đức Sơ .Nghĩa Sơ Đẳng biên 】

1428, Tịnh Từ Tuệ Huy Thiền Sư Ngữ Lục , 6 quyển, 【(Đệ-Tử )Minh Tổng   Hạ Ngữ Kí Ngôn Liễu Quảng biên 】

1431, Vân Ngoại Vân Tụ Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Tiểu Sư )Sĩ Thảm biên 】

1432, Vô Minh Tuệ Kinh Thiền Sư Ngữ Lục , 4 quyển, 【(Tự Pháp )Nguyên Hiền Trọng biên 】

1433, Hối Đài Nguyên Kính Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Tự Pháp )Đạo Thịnh tập 】

1434, Kiến Như Nguyên Mật Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Môn Nhân )Đạo Phác tập 】

1435, Vô Dị Nguyên Lai Thiền Sư Quảng Lục , 33 quyển, 【(Pháp Tôn )Hoằng Hãn Vị Biên Hoằng Dụ Đồng tập 】

1436, Bác Sơn Vô Dị Đại Thiền Ngữ Lục Tập Yếu, 1 quyển, 【(Thủ Tọa )Thành Chánh lục 】

1437, Vĩnh Giác Nguyên Hiền Thiền Sư Quảng Lục , 30 quyển, 【(Tự Pháp )Đạo Bái Trọng biên 】

1438, Vi/Vì/Vị Lâm Đạo Bái Thiền Sư Bỉnh Phất Ngữ Lục, 2 quyển, 【(Thư Kí )Thái Tĩnh lục 】

1439, Vi/Vì/Vị Lâm Đạo Bái Thiền Sư Xan Hương Lục , 2 quyển, 【(Thư Kí )Thái Tuyền lục 】

1440, Vi/Vì/Vị Lâm Đạo Bái Thiền Sư Hoàn Sơn Lục , 4 quyển, 【(Thị Giả )Hưng Đăng .Tâm Lượng .Pháp Vân .Tánh Lãng lục 】

1441, Vi/Vì/Vị Lâm Thiền Sư Vân Sơn Pháp Hội Lục , 1 quyển, 【(Đệ-Tử )Tạ Đại Tài .Phan Đạo Tĩnh .Hoàng Đại Quảng Đồng lục 】

1442, Vi/Vì/Vị Lâm Thiền Sư Lữ Bạc Am Cảo , 4 quyển, 【(Đệ-Tử )Thái Tuyền .Đẳng Thuần .Hưng Đăng .Tâm Lượng .Tịnh Hoán lục 】

1443, Tông Bảo Đạo Độc Thiền Sư Ngữ Lục , 6 quyển, 【(Pháp Tôn )Kim Thích Trọng biên 】

1444, Trạm Nhiên Viên Trừng Thiền Sư Ngữ Lục , 8 quyển, 【(Môn Nhân )Minh Phàm Lục Đinh Nguyên Công .Kì Tuấn Chuy biên 】

1445, Huyền Sa Sư Bị Thiền Sư Quảng Lục , 3 quyển, 【(Tham Học )Trí Nghiêm tập 】

1446, Huyền Sa Sư Bị Thiền Sư Ngữ Lục , 3 quyển, 【Minh Lâm Hoằng Diễn Biên Thứ 】

1447, Tiến Phước Thừa Cổ Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Môn Nhân )Văn Trí biên 】

1448, Pháp Xương Ỷ Ngộ Thiền Sư Ngữ Lục , 1 quyển, 【(Tiểu Sư )Tông Mật lục 】

1449, Ngô Sơn Tịnh Đoan Thiền Sư Ngữ Lục , 2 quyển, 【(Pháp Tôn )Sư Kiểu Trọng biên 】

1450, Tuệ Lâm Tông Bổn Thiền Sư Biệt Lục , 1 quyển, 【(Tự Pháp )Tuệ Biện lục 】

1451, Từ Thọ/Thụ Hoài Thâm Thiền Sư Quảng Lục , 4 quyển, 【(Thị Giả )Thiện Thanh .Thiện Tùy .Tông Tiên .Phổ Thiệu biên 】

1452, Tử Bách Tôn-Giả Toàn Tập , 29 quyển, 【Minh Đức Thanh Duyệt 】

1453, Tử Bách Tôn-Giả Biệt Tập , 4 quyển, 【Minh Tiễn Khiêm Ích Toản Duyệt 】

1454, Vân Cốc Hòa Thượng Ngữ Lục , 2 quyển, 【(Tham Học )Tông Kính .Đạo Kiệt .Duy Năng .Tông [Sơn /Nãi ].Tổ Lộc biên 】

1455, Thánh Tiến Đường Thuật Cổ , 1 quyển, 【Thanh Đạo Bái thuật 】

1456, Hàm Sơn Lão Nhân Mộng Du Tập, 52 quyển, 【(Thị Giả )Phước Thiện Nhật Lục (Môn Nhân )Thông Quýnh Biên tập 】

1457, Vân Môn Mạch Lãng Hoài Thiền Sư Tông Môn Thiết Nạn/Nan , 1 quyển, 【Minh Hứa Nguyên 釗lục 】

1458, Tông Môn Bảo Tích Lục (Tự .Phàm Lệ .Mục Lục ) , 1 quyển, 【Thanh Bổn Tích tập 】

1464, Tam Thời Hệ Niệm Phật Sự , 1 quyển, 【Tống Duyên Thọ thuật 】

1465, Tam Thời Hệ Niệm Nghi Phạm , 1 quyển, 【Tống Duyên Thọ thuật 】

1466, Vô Lượng Thọ Phật Tán Chú , 1 quyển, 【Tống Nguyên Chiếu Soạn  Giới Độ chú 】

1467, Lễ Niệm Di Đà Đạo Tràng Sám Pháp , 10 quyển, 【Nguyên Vương Tử Thành tập 】

1468, Tây Quy Hạnh/Hành/Hàng Nghi , 1 quyển, 【Thanh Cổ Côn Lục tập 】

1469, Hoa Nghiêm Kinh Hải Ấn Đạo Tràng Cửu Hội Thỉnh Phật Nghi , 1 quyển, 【】

1470, Hoa Nghiêm Kinh Hải Ấn Đạo Tràng Sám Nghi , 42 quyển, 【Đường Nhất Hạnh/Hành/Hàng Tuệ Giác Y Kinh Lục  Tống Phổ Thụy Bổ Chú  Minh Độc Triệt Tham Duyệt  Minh Mộc Tăng Đính Chánh  Minh Chánh Chỉ Trì Định 】

1471, Hoa Nghiêm Thanh Lương Quốc Sư Lễ Tán Văn , 1 quyển, 【Tống Trí Quăng thuật 】

1472, Hoa Nghiêm Phổ Hiền Hạnh Nguyện Tu Chứng Nghi , 1 quyển, 【Tống Tịnh Nguyên tập 】

1473, Hoa Nghiêm Phổ Hiền Hạnh Nguyện Tu Chứng Nghi , 1 quyển, 【Tống Tịnh Nguyên tập 】

1474, Hoa Nghiêm Đạo Tràng Khởi Chỉ Đại Lược , 1 quyển, 【Minh 】

1475, Viên Giác Kinh Đạo Tràng Tu Chứng Nghi , 18 quyển, 【Đường Tông Mật thuật 】

1476, Viên Giác Kinh Đạo Tràng Lược Bổn Tu Chứng Nghi, 1 quyển, 【Tống Tịnh Nguyên lục 】

1477, Thủ Lăng Nghiêm Đàn Trường Tu Chứng Nghi , 1 quyển, 【Tống Tịnh Nguyên Biên Tự 】

1478, Y Lăng Nghiêm Cứu Cánh Sự Sám, 2 quyển, 【Minh Thiền Tu thuật 】

1479, Phật Mẫu Khổng-Tước Tôn Kinh Khoa Thức , 1 quyển, 【Minh 】

1480, Thiên Thủ Thiên Nhãn Đại Bi Tâm Chú Hạnh/Hành/Hàng Pháp, 1 quyển, 【Tống Tri Lễ Thủy Tập  Thanh Độc Thể Trọng Toản 】

1481, Chuẩn-Đề Tam Muội Hạnh/Hành/Hàng Pháp , 1 quyển, 【Minh Thọ/Thụ Đăng tập 】

1482, Chuẩn-Đề Phần Tu Tất Địa Sám Hối Huyền Văn, 1 quyển, 【Thanh Hạ Đạo Nhân tập 】

1483, Dược Sư Tam Muội Hạnh/Hành/Hàng Pháp , 1 quyển, 【Minh Thọ/Thụ Đăng tập 】

1484, Từ Bi Dược Sư Bảo Sám , 3 quyển, 【Thanh 】

1485, Chiêm Sát Thiện Ác Nghiệp Báo Kinh Hạnh/Hành/Hàng Pháp , 1 quyển, 【Minh Trí Húc tập 】

1486, Tán Lễ Địa Tạng Bồ Tát Sám Nguyện Nghi , 1 quyển, 【Minh Trí Húc thuật 】

1487, Từ Bi Địa Tạng Bồ Tát Sám Pháp , 3 quyển, 【Thanh 】

1488, Đắc Ngộ Long Hoa Tu Chứng Sám Nghi , 4 quyển, 【Minh Như Tinh soạn 】

1489, Ngô Trung Thạch Phật Tướng Hảo Sám Nghi , 1 quyển, 【Minh Truyền Đăng tập 】

1490, Xá-Lợi Sám Pháp , 1 quyển, 【Thanh Kế Tăng Trước 】

1491, Lễ Xá-Lợi Tháp Nghi Thức , 1 quyển, 【Thanh Hoằng Tán biên 】

1492, Lễ Phật Nghi Thức , 1 quyển, 【Thanh Hoằng Tán biên 】

1493, Cung/Cúng Chư Thiên Khoa Nghi , 1 quyển, 【Thanh Hoằng Tán tập 】

1494, Kim Cương Kinh Khoa Nghi , 1 quyển, 【Thanh Kiến Cơ lục 】

1495, Từ Bi Đạo Tràng Thủy Sám Pháp Tùy Văn Lục, 3 quyển, 【Thanh Trí Chứng lục 】

1496, Từ Bi Đạo Tràng Thủy Sám Pháp Khoa Chú , 3 quyển, 【Thanh Tây Tông Tập chú 】

1497, Pháp Giới Thánh Phàm Thủy Lục Thắng Hội Tu Trai Nghi Quỹ , 6 quyển, 【Tống Chí Bàn Cẩn Soạn  Minh Châu Hoành Trọng Đính 】

1498, Pháp Giới Thánh Phàm Thủy Lục Đại Trai Phổ Lợi Đạo Tràng Tánh Tướng Thông Luận , 9 quyển, 【Thanh Chỉ Quán thuật 】

1499, Pháp Giới Thánh Phàm Thủy Lục Đại Trai Pháp Luân Bảo Sám , 10 quyển, 【Thanh Chỉ Quán Kí 】

1500, Lan Bồn Hiến Cung/Cúng Nghi , 1 quyển, 【Tống Nguyên Chiếu Trọng tập 】

1501, Thích Ca Như Lai Hàng Sanh Lễ Tán Văn , 1 quyển, 【Tống Nhân Nhạc soạn 】

1504, Nam Sơn Tổ Sư Lễ Tán Văn , 1 quyển, 【Tống Trí Viên thuật 】

1505, Nam Sơn Tổ Sư Lễ Tán Văn , 1 quyển, 【Tống Nhân Nhạc thuật 】

1506, Nam Sơn Tổ Sư Lễ Tán Văn , 1 quyển, 【Tống Duẫn Kham thuật 】

1507, Đại Trí Luật Sư Lễ Tán Văn , 1 quyển, 【Tống Tức An thuật 】

1508, Thích Ca Như Lai Thành Đạo Kí, 1 quyển, 【Đường Vương Bột soạn 】

1509, Thích Ca Như Lai Thành Đạo Kí Chú , 2 quyển, 【Đường Đạo Thành chú 】

1510, Thích Ca Như Lai Hạnh/Hành/Hàng Tích Tụng, 2 quyển, 【Nguyên Vô Kí Soạn tập 】

1511, Thích Ca Như Lai Ưng Hóa Lục, 2 quyển, 【Minh Bảo Thành Biên tập 】

1512, Long Hưng Biên Niên Thông Luận , 29 quyển, 【Tống Tổ 琇soạn 】

1513, Thích Môn Chánh Thống , 8 quyển, 【Tống Tông Giám tập 】

1515, Tục Phật Tổ Thống Kỉ , 2 quyển, 【】

1516, Thích Thị Thông Giám , 12 quyển, 【Tống Bổn Giác Biên tập 】

1517, Lịch Triêu Thích Thị Tư Giám , 12 quyển, 【Nguyên 熙trọng tập 】

1521, (Cổ Kim Đồ Thư Tập Thành )Thích Giáo Bộ Vị Khảo , 7 quyển, 【】

1522, Tân Tu Khoa Phân Lục Học Tăng Truyền , 30 quyển, 【Nguyên Đàm Ngạc thuật 】

1523, Danh Tăng Truyền Sao , 1 quyển, 【Lương Bảo Xướng soạn 】

1524, Bổ Tục Cao Tăng Truyện , 26 quyển, 【Minh Minh Hà soạn 】

1526, Vũ Lâm Tây Hồ Cao Tăng Sự Lược , 1 quyển, 【Tống Nguyên Kính .Nguyên Phục Đồng thuật 】

1527, Tục Vũ Lâm Tây Hồ Cao Tăng Sự Lược , 1 quyển, 【Minh Châu Hoành tập 】

1530, Pháp Giới Tông Ngũ Tổ Lược Kí, 1 quyển, 【Thanh Tục Pháp tập 】

1532, Hoa Nghiêm Kinh Cảm Ứng Lược Kí, 1 quyển, 【Minh Châu Hoành Tập lục 】

1533, Hoa Nghiêm Cảm Ứng Duyên Khởi Truyền , 1 quyển, 【Thanh Hoằng Bích tập 】

1534, Hoa Nghiêm Kinh Trì Nghiệm Kí , 1 quyển, 【Thanh Châu Khắc Phục Toản 】

1535, Trí Giả Đại Sư Biệt Truyền Chú, 2 quyển, 【Tống Đàm Chiếu chú 】

1539, Pháp Hoa Linh Nghiệm Truyền , 2 quyển, 【Minh Liễu Viên lục 】

1540, Pháp Hoa Kinh Hiển Ưng Lục , 2 quyển, 【Tống Tông Hiểu biên 】

1541, Pháp Hoa Kinh Trì Nghiệm Kí , 2 quyển, 【Thanh Châu Khắc Phục Toản 】

1542, Quán Âm Kinh Trì Nghiệm Kí , 2 quyển, 【Thanh Châu Khắc Phục tập 】

1543, Đông Lâm Thập Bát Cao Hiền Truyền , 1 quyển, 【】

1546, Tân Tu Vãng Sanh Truyền , 3 quyển, 【Tống Vương Cổ Tập soạn 】

1547, Chư Thượng-Thiện-Nhơn Vịnh , 1 quyển, 【Minh Đạo Diễn soạn 】

1549, Tịnh Độ Thánh Hiền Lục , 9 quyển, 【Thanh Bành Hy Tốc thuật 】

1550, Tịnh Độ Thánh Hiền Lục Tục Biên, 4 quyển, 【Thanh Hồ [Vương *Duyên ] thuật 】

1551, Tây Phảng Vị Chinh , 2 quyển, 【Thanh Thụy Chương tập 】

1552, Tu Tây Văn Kiến Lục , 7 quyển, 【Thanh Chỉ Quán tập 】

1553, Thiên Thánh Quảng Đăng Lục , 30 quyển, 【Tống Lý Tuân Húc biên 】

1554, Ngũ Gia Chánh Tông Tán , 4 quyển, 【Tống Thiệu Đàm Kí 】

1555, Kiến Trung Tĩnh Quốc Tục Đăng Lục Mục Lục, 3 quyển, 【Tống Duy Bạch Sắc tập 】

1556, Kiến Trung Tĩnh Quốc Tục Đăng Lục, 30 quyển, 【Tống Duy Bạch Sắc tập 】

1557, Liên Đăng Hội Yếu , 30 quyển, 【Tống Ngộ Minh tập 】

1558, Gia Thái Phổ Đăng Lục Tổng Mục Lục , 3 quyển, 【Tống Chánh Thọ biên 】

1559, Gia Thái Phổ Đăng Lục , 30 quyển, 【Tống Chánh Thọ biên 】

1560, Thiền Lâm Tăng Bảo Truyền , 30 quyển, 【Tống Tuệ Hồng soạn 】

1561, Tăng Bảo Chánh Tục Truyền , 7 quyển, 【Tống Tổ 琇soạn 】

1562, Nam Tống Nguyên Minh Thiền Lâm Tăng Bảo Truyền , 15 quyển, 【Thanh Tự Dung Soạn Tánh Lỗi Bổ tập 】

1563, Đại Quang-Minh Tạng , 3 quyển, 【Tống Bảo Đàm thuật 】

1564, Ngũ Đăng Hội Nguyên Mục Lục, 2 quyển, 【Tống Phổ Tế tập 】

1565, Ngũ Đăng Hội Nguyên , 20 quyển, 【Tống Phổ Tế tập 】

1566, Ngũ Đăng Hội Nguyên Tục Lược , 4 quyển, 【Minh Tịnh Trụ tập 】

1567, Ngũ Đăng Nghiêm Thống Mục Lục, 2 quyển, 【Minh Thông Dung tập 】

1568, Ngũ Đăng Nghiêm Thống (Quyển 1-9) , 9 quyển, 【Minh Thông Dung tập 】

1568, Ngũ Đăng Nghiêm Thống (Quyển 10-25), 16 quyển, 【Minh Thông Dung tập 】

1569, Ngũ Đăng Nghiêm Thống Giải Hoặc Biên, 1 quyển, 【Minh Thông Dung thuật 】

1570, Ngũ Đăng Toàn Thư Mục Lục, 16 quyển, 【Thanh Siêu Vĩnh Biên tập 】

1571, Ngũ Đăng Toàn Thư (Quyển 1-33) , 33 quyển, 【Thanh Siêu Vĩnh Biên tập 】

1571, Ngũ Đăng Toàn Thư (Quyển 34-120), 87 quyển, 【Thanh Siêu Vĩnh Biên tập 】

1572, Tục Truyện Đăng Lục Mục Lục, 3 quyển, 【】

1574, Tăng Tập Tục Truyện Đăng Lục , 6 quyển, 【Minh Văn 琇tập 】

1576, Tuyết Đường Hạnh/Hành/Hàng Thập Di Lục , 1 quyển, 【Tống Đạo Hạnh/Hành/Hàng biên 】

1577, La Hồ Dã Lục , 2 quyển, 【Tống Hiểu Oánh tập 】

1578, Chỉ Nguyệt Lục , 32 quyển, 【Minh Cồ Nhữ Tắc tập 】

1579, Tục Chỉ Nguyệt Lục , 20 quyển, 【Thanh Niếp Tiên Biên tập 】

1580, Giáo Ngoại Biệt Truyền , 16 quyển, 【Minh Lê My Đẳng biên 】

1581, Hoàng Minh Danh Tăng Tập Lược , 1 quyển, 【Minh Châu Hoành tập 】

1582, Tục Đăng Chánh Thống Mục Lục, 1 quyển, 【Thanh Tánh Thống Biên tập 】

1583, Tục Đăng Chánh Thống , 42 quyển, 【Thanh Tánh Thống Biên tập 】

1584, Tục Đăng Tồn Cảo Mục Lục, 1 quyển, 【Thanh Long Khâu Hạnh/Hành/Hàng Dục Tự  Minh Hoa Đình Thí Phái 】

1585, Tục Đăng Tồn Cảo , 12 quyển, 【Minh Thông Vấn Biên Định  Thí Phái Vị tập 】

1586, Chánh Nguyên Lược Tập Mục Lục, 1 quyển, 【Thanh Tế Nguyên .Liễu Trinh tập 】

1587, Chánh Nguyên Lược Tập , 15 quyển, 【Thanh Đạt Trân biên 】

1588, Chánh Nguyên Lược Tập Bổ Di , 1 quyển, 【Thanh Đạt Trân biên 】

1589, Cẩm Giang Thiền Đăng Mục Lục, 1 quyển, 【Thanh Thông Túy tập 】

1590, Cẩm Giang Thiền Đăng , 20 quyển, 【Thanh Thông Túy tập 】

1591, Kiềm Nam Hội Đăng Lục , 8 quyển, 【Thanh Như Thuần tập 】

1592, [Đả -Đinh +Âm ]Hắc Đậu Tập , 8 quyển, 【Thanh Tâm Viên Niêm Biệt  Hỏa Liên Tập Tử 】

1593, Thiền Tông Chánh Mạch , 10 quyển, 【Minh Như Cẩn tập 】

1594, Phật Tổ Cương Mục , 41 quyển, 【Minh Chu Thời Ân Trước 】

1595, Phật Tổ Chánh Truyện Cổ Kim Tiệp Lục , 1 quyển, 【Thanh Quả Tánh tập 】

1596, Nam Nhạc Đan Truyền Kí , 1 quyển, 【Thanh Hoằng 儲biểu 】

1597, Định Ưng Đại Sư   Bố Đại Hòa Thượng Truyền , 2 quyển, 【Đàm Ngạc soạn 】

1598, Tào Khê Đại Sư Biệt Truyền , 1 quyển, 【】

1599, Vĩnh Minh Đạo Tích , 1 quyển, 【Tống Đại Hác tập 】

1600, Tông Thống Biên Niên , 32 quyển, 【Thanh Kỉ Ấm Biên Toản 】

1601, Thiền Đăng Thế Phổ , 9 quyển, 【Minh Đạo 忞biên Tu  Ngô Đồng tập 】

1602, Phật Tổ Tông Phái Thế Phổ , 1 quyển, 【Thanh Ngộ Tiến/Tấn Biên tập 】

1603, Truy Môn Thế Phổ , 1 quyển, 【Thanh Minh Hỉ Soạn tập 】

1604, Pháp Môn Sừ Quĩ , 1 quyển, 【Thanh Tịnh Phù Trước 】

1605, Kế Đăng Lục , 6 quyển, 【Minh Nguyên Hiền tập 】

1606, Kiến Châu Hoằng Thích Lục , 2 quyển, 【Minh Nguyên Hiền tập 】

1607, Cư-Sĩ Phân Đăng Lục , 2 quyển, 【Minh Chu Thời Ân tập 】

1608, Bát Thập Bát Tổ Đạo Ảnh Truyền Tán , 4 quyển, 【Minh Đức Thanh Thuật  Cao Thừa Duyên Bổ 】

1609, Phổ Đà Liệt Tổ Lục , 1 quyển, 【Thanh Thông Húc tập 】

1610, Vân Ngọa Kỉ Đàm , 2 quyển, 【Tống Hiểu Oánh lục 】

1611, Tùng Lâm Thịnh Sự , 2 quyển, 【Tống Đạo Dung soạn 】

1612, Nhân Thiên Bảo Giám , 1 quyển, 【Tống Đàm Tú tập 】

1613, Khô Nhai Mạn Lục , 3 quyển, 【Tống Viên Ngộ lục 】

1614, Thiền Uyển Mông Cầu Dao Lâm , 3 quyển, 【Kim Chí Minh Soạn  Nguyên Đức Gián chú 】

1615, Thiền Uyển Mông Cầu Thập Di , 1 quyển, 【】

1616, Sơn Am Tạp Lục , 2 quyển, 【Minh Vô Ôn lục 】

1617, Chánh Tông Tâm Ấn Hậu Tục Liên Phương , 1 quyển, 【Minh Thiện Xán Trước 】

1618, Tổ Đình Chỉ Nam , 2 quyển, 【Thanh Từ Xương Trì Biên thuật 】

1619, Tiên Giác Tập , 1 quyển, 【Minh Đào Minh Tiềm tập 】

1620, Tiên Giác Tông Thừa , 5 quyển, 【Thanh Viên Tín Giác Định  Quách Ngưng Chi Vị biên 】

1621, Ưu Bà Di Chí , 1 quyển, 【Thanh Viên Tín Giác Định  Quách Ngưng Chi Vị biên 】

1622, Triêu Tiên Thiền Giáo Khảo , 1 quyển, 【Triêu Tiên Phác Vĩnh Thiện tập 】

1623, Thích Thị Mông Cầu , 2 quyển, 【Linh Thao soạn 】

1624, Lâm Gian Lục , 2 quyển, 【Tống Tuệ Hồng tập 】

1625, Lâm Gian Lục Hậu Tập , 1 quyển, 【Tống Tuệ Hồng tập 】

1626, Cao Tăng Trích Yếu , 4 quyển, 【Thanh Từ Xương Trì Biên tập 】

1627, Truy Môn Sùng Hạnh/Hành/Hàng Lục , 1 quyển, 【Minh Châu Hoành tập 】

1628,   Phật Pháp Kim Thang Biên , 16 quyển, 【Minh Tâm Thái biên 】

1629, Kim Cương Bát Nhã Kinh Tập Nghiệm Kí , 3 quyển, 【Đường Mạnh Hiến Trung soạn 】

1630, Kim Cương Kinh Cưu Dị , 1 quyển, 【Đường Đoạn Thành Thức soạn 】

1631, Kim Cương Kinh Thọ Trì Cảm Ứng Lục , 2 quyển, 【】

1632, Kim Cương Kinh Cảm Ứng Truyền , 1 quyển, 【】

1633, Kim Cương Kinh Tân Dị Lục , 1 quyển, 【Minh Vương Khởi Long Tập Trước 】

1634, Kim Cương Kinh Linh Nghiệm Truyền , 3 quyển, 【Nhật Bản Tịnh Tuệ tập 】

1635, Kim Cương Kinh Trì Nghiệm Kí , 2 quyển, 【Thanh Châu Khắc Phục Toản 】

1636, Kim Cương Kinh Cảm Ứng Phân Loại Tập Yếu , 1 quyển, 【Thanh Vương Trạch 泩biên tập 】

1638, Địa Tạng Bồ Tát Tượng Linh Nghiệm Kí , 1 quyển, 【Tống Thường Cẩn tập 】

1640, Tâm Tánh Tội Phước Nhân Duyên Tập, 3 quyển, 【Tống Trí Giác chú 】

1641, Kiến Văn Lục , 1 quyển, 【Minh Trí Húc Tùy Bút 】

1642, Hiện Quả Tùy Lục , 4 quyển, 【Minh Giới Hiển Bút Kí 】

1643, Đâu Suất Quy Kính Tập , 3 quyển, 【Thanh Hoằng Tán tập 】

1644, Quán Âm Từ Lâm Tập , 3 quyển, 【Thanh Hoằng Tán tập 】

1645, Lục Đạo Tập , 5 quyển, 【Thanh Hoằng Tán tập 】

1646, Cư-Sĩ Truyền , 56 quyển, 【Thanh Bành Tế Thanh thuật 】

1648, Minh Báo Kí Tập Thư , 7 quyển, 【Nhật Bản Tá Tá Mộc Hiến Đức tập 】

1649, Danh Công Pháp Hỉ Chí , 4 quyển, 【Minh Hạ Thụ/Thọ Phương tập 】

1651, Huyền Trang Tam Tạng Sư Tư Truyền Tùng Thư , 2 quyển, 【Nhật Bản Tá Bá Định Dận .Trung Dã Đạt Tuệ Cọng biên 】

1654, Huệ Quả Hòa Thượng Hạnh/Hành/Hàng Trạng , 1 quyển, 【】

1655, Đắc Y Thích Tự Văn Duyên Khởi , 1 quyển, 【Nhật Bản Tuệ Kiên soạn 】

1656, Bá Đình Đại Sư Truyền Kí Tổng Trật , 1 quyển, 【】

1657, Thiện Nữ Nhân Truyền , 2 quyển, 【Thanh Bành Tế Thanh thuật 】

1658, Trọng Biên Chư Thiên Truyền , 2 quyển, 【Tống Hạnh/Hành/Hàng Đình thuật 】

1660, (Cổ Kim Đồ Thư Tập Thành )Thần Dị Điển Nhị Thị Bộ Vị Khảo , 2 quyển, 【】

1661, (Cổ Kim Đồ Thư Tập Thành )Thần Dị Điển Thích Giáo Bộ Kỉ Sự , 2 quyển, 【】

1666, Phật Tổ Tâm Đăng , 1 quyển, 【】

1667, Tông Giáo Luật Chư Tông Diễn Phái, 1 quyển, 【Thanh Thủ Nhất Trọng biên 】

1668, Tây Tạng Lạt Ma Tố Nguyên , 1 quyển, 【Thanh Thủ Nhất Biên tập 】

1671, Đông Quốc Tăng Ni Lục , 1 quyển, 【】

========================================================================

TUỆ QUANG 慧光 WISDOM LIGHT FOUNDATION http://www.DaiTangVietNam.com

Phiên Âm Đại Tạng Kinh Chữ Vạn - Sat Mar 7 17:24:20 2009

========================================================================